Home Nghiên cứu khoa học Sinh viên nghiên cứu khoa học

Sinh viên nghiên cứu khoa học

Danh sách đề tài Sinh viên NCKH năm 2008-2009

TT SV thực hiện Lớp Tên đề tài CBHD
1. Bộ môn Xây dựng CTN và Mỏ (17 đề tài)
1 Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Thị Thu Trang XDCTN&M K50B Ổn định mặt gương công trình ngầm thi công bằng máy khiên đào ThS. Đỗ Ngọc Anh
2 Nguyễn Văn Lê Đoàn, Anh Học Trần Thành, Công Dương Thị Chắt XDCTN&M K51 Nghiên cứu ảnh hưởng của tải trọng động đến công trình ngầm đặt nông ThS. Nguyễn Văn Mạnh
3 Phạm Văn Hoàng, Bùi Quang Anh, Nguyễn Huy Hoàng XDCTN&M K50A Nghiên cứu lún mặt đất khi thi công công trình ngầm trong đất mềm yếu ThS. Nguyễn Văn Mạnh
4 Nguyễn Văn Linh, Phan Hồng Quang XDCTN&M K50B Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí thuốc nổ khi đào giếng đứng ThS. Đặng Văn Kiên
5 Phạm Văn Định, Phạm Trung Hưng XDCTN&M K50B Nghiên cứu ảnh hưởng của lửa trong đường hầm và tác động của chúng lên khối đá ThS. Đặng Văn Kiên
6 Nguyễn Thế Quang, Hoàng Nguyễn Lộc, Phạm Đăng Tú, Nguyễn Tiến Chỉnh XDCTN&M K51 Nghiên cứu sử dụng chỉ số khối đá RMi trong tính toán thiết kế kết cấu chống giữ công trình ngầm ThS. Trần Tuấn Minh
7 Phạm Đăng Tấn, Ngô Xuân Lương, Nguyễn, Mạnh Linh, Lại Thị Hạnh XDCTN&M K51 Lựa chọn kết cấu chống giữ công trình ngầm giao thông có chú ý tới yếu tố hỏa hoạn ThS. Trần Tuấn Minh
8 Lưu Công Nam, Vũ Văn Phước XDCTN&M K50A Nghiên cứu đánh giá hiệu quả sử dụng thuốc nổ khi đào lò vùng Quảng Ninh TS. Nguyễn Văn Quyển
9 Ngô Thị Hà Quyên, Đoàn Thị Vân Anh, Hoàng Thu Trà XDCTN&M K50A Nghiên cứu phương hướng quy hoạch mặt mỏ vùng Quảng Ninh trong giai đoạn mới TS. Nguyễn Văn Quyển
10 Nguyễn Văn Hoàn, Nguyễn văn Thiệu, Vũ Đình Khoa XDCTN&M K50B Nghiên cứu giải pháp chống giữ công trình ngầm theo điều kiện khối đá ThS. Đỗ Ngọc Anh
11 Đỗ Mạnh Tấn, Triệu Thị Hằng XDCTN&M K50B So sánh các phương pháp phân tích nội lực trong kết cấu chống giữ công trình ngầm GS.TS. Nguyễn Quang Phích
12 Nguyễn Thị Bích Ngọc, Nguyễn Hữu Hùng Phạm Đức Thành Đỗ Văn Đại XDCTN&M K51 Nghiên cứu ảnh hưởng của loại và cỡ hạt cốt liệu đến cường độ của bê tông ThS. Nguyễn Phúc Nhân
13 Tào Văn Ngân Đào Tiến Mạnh XDCTN&M K50A Đánh giá điều kiện ổn định của khối đá các mỏ vùng Mạo Khê - Uông Bí ThS. Nguyễn Phúc Nhân
14 Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Nam Nguyễn văn Du Vũ Đức Chiến XDCTN&M K51 Xác định mạng lưới lỗ khoan hợp lý trong khoan phun gia cố khối đá TS. Đào Văn Canh
15 Nguyễn Văn Hoan Trần Phúc Định XDCTN&M K50A Tổng quan về các dạng sự cố và các giải pháp khắc phục khi thi công công trình ngầm qua các phay phá ThS. Đặng Trung Thành
16 Nguyễn Trọng Thái Đặng Văn Phi Trần Xuân Nguyên XDCTN&M K50B Nghiên cứu giải pháp chống bùng nền công trình ngầm KS. Nguyễn Văn Trí
17 Đào Mạnh Linh Phạm Văn Đô Đỗ Văn Phi XDCTN&M K50 Q.Ninh Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của công tác khoan nổ mìn KS. Đào Viết Đoàn
2. Bộ môn Khai thác Lộ thiên (15 đề tài)
1 Nguyễn Văn Đức

Hoàng Văn Ất

Lã Thị Như Trang
Khai thác A - K49

Khai thác A - K49

Khai thác B - K50
Nghiên cứu phương pháp điều khiển chất lượng than trong khai thác mỏ lộ thiên TS. Bùi Xuân Nam

ThS. Lưu Văn Thực
2 Trần Đình Bão
Nguyễn Thế Hưởng
Khai thác A - K50 Phân tích lựa chọn biện pháp tối ưu để giảm chấn động khi nổ mìn trên các mỏ lộ thiên GS.TS. Nhữ Văn Bách
3 Nguyễn Văn Bách

Tống Anh Tuấn

Trần Văn Linh
Khai thác A - K50 Nghiên cứu hoàn thiện giải pháp khôi phục, cải tạo môi trường cho các mỏ đá khai thác xuống sâu của Việt Nam. KS. Lê Thị Minh Hạnh
ThS. Mai Thế Toản
4 Nguyễn Tài Dương Phùng Minh ĐứcHoàng Văn Thắng Đào Đình Chuyền Khai thác B - K50 Nghiên cứu lựa chọn giải pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động tới môi trường trong quá trình khai thác xuống sâu mỏ than lộ thiên Cọc Sáu TS. Nguyễn Phụ Vụ
5 Bùi Mạnh Hà Hoàng Lê Mạnh Phạm Ngọc Hoàng Tạ Đình Chư Khai thác B - K50 Sử dụng phương pháp Kuz-Ram dự đoán thành phần cỡ hạt khi nổ mìn ở mỏ lộ thiên. ThS. Nguyễn Đình An TS. Đàm Trọng Thắng
6 Đỗ Ngọc HoànLê Khắc Bộ Nguyễn Thị Oanh Khai thác B - K50 Nghiên cứu hoàn thiện các phương pháp đổ thải hợp lý cho các mỏ khai thác lộ thiên lớn vùng Cẩm Phả - Quảng Ninh ThS. Nguyễn Anh Tuấn
7 Bùi Thanh Hải Nguyễn Thị Mai Hiên Nguyễn Mạnh Cường Nguyễn Trung Kiên Khai thác B - K51 Nghiên cứu sự ảnh hưởng của chiều cao tầng khai thác đến năng suất của máy xúc tay gầu khi xúc bốc trên mỏ lộ thiên TS. Bùi Xuân Nam ThS. Đỗ Ngọc Tước
8 Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Mạnh Hưng, Nguyễn Khánh Linh Khai thác B - K51 Nâng cao hiệu quả của công tác nổ mìn trên mỏ lộ thiên bằng phương pháp nổ mìn vi sai phi điện GVC.ThS. Lê Văn Quyển
9 Phạm Thị HồngPhan Văn Diện Trần Văn Nghị Khai thác C - K51 Nghiên cứu phương pháp mở mỏ và khai thác hợp lý cho các mỏ đá xây dựng có lớp đất phủ phức tạp ThS. Nguyễn Anh Tuấn KS. Lê Thị Minh Hạnh
10 Vũ Năng Hợp Nguyễn Thành Đạt Nguyễn Minh Thanh Khai thác A - K51 Nghiên cứu kỹ thuật nổ mìn tạo mặt nhẵn ThS. Nguyễn Đình An TS. Đàm Trọng Thắng
11 Nguyễn Đức ÂnBùi Xuân Diện Khai thác A - K51 Xác định chỉ tiêu thuốc nổ nhằm đảm bảo mức độ đập vỡ đất đá hợp lý GS.TS. Nhữ Văn Bách
12 Trần Văn Thành Nguyễn Hoàng Thương Khai thác C - K51 Lựa chọn thiết bị xúc bốc và phương pháp xúc nhằm giảm tổn thất và làm nghèo than khi khai thác các mỏ than lộ thiên vùng Cẩm Phả ThS. Lê Thị Thu Hoa
13 Nguyễn Văn Đức Trịnh Đức Ban Khai thác B - K51 Lựa chọn các giải pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động của chất thải rắn tới môi trường trong khai thác các mỏ lộ thiên vùng Hòn Gai – Quảng Ninh TS. Nguyễn Phụ Vụ
14 Đinh Văn Tài Nguyễn Xuân Mão Bùi Văn Hoàng Khai thác C - K51 Nghiên cứu lựa chọn mức độ đập vỡ hợp lý cho đất đá ở các mỏ đá xây dựng. GVC. ThS. Lê Văn Quyển
15 Mạc Văn TiếnHoàng Thế Long Khai thác C - K51 Nghiên cứu mối quan hệ giữa phương pháp xúc chất và điều kiện thế nằm của vỉa khi sử dụng máy xúc thủy lực gàu ngược. ThS. Lê Thị Thu Hoa
3. Bộ môn Khai thác hầm lò (14 đề tài)
1 Lâm Văn Bình Nguyễn Danh Vượng Lê Tư Cường Khai thác B – K50 Phân tích đánh giá tình hình thông gió Công ty than Khe Chàm. TS. Nguyễn Văn Sung
2 Đỗ Đức Thắng Đặng Văn Quy Tạ Quang Khánh Khai thác B – K50 Nghiên cứu giải pháp thoát nước mặt cho mỏ nicken Đồng Nghê. KS. Nguyễn Phi Hùng
3 Cao Văn Cần, Nguyễn Văn Quảng Khai thác A K50 Nghiên cứu xác định chế độ công tác hợp ly của các quạt gió chính mỏ than Hà Lầm đảm bảo thông gió cho kế hoạch khai thác quý IV năm 2008 ThS. Nguyễn Cao Khải
4 Bùi Trung Kiên Lương Bá Khang Khai thác A – K51 Đánh giá hiệu quả của áp dụng cơ giới hóa đồng bộ khai thác lò chợ hạ trần than nóc sử dụng giàn chống Vinaanta tại Công ty than Vàng Danh KS. Phạm Đức Hưng
5 Đỗ Văn Tuấn Phan Bá Khải Nguyễn Đắc Chiến Trịnh Đức Duy Khai thác A – K51 Nghiên cứu các tác động của việc đổ đất đá thải của mỏ than Nam Mẫu và đề xuất các giải pháp xử lý bảo vệ môi trường. KS. Đào Văn Chi
6 Lê Mạnh Hùng Nguyễn Minh Chính Khai thác B – K50 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ khai thác các mỏ than nằm sâu trong lòng đất. GS.TSKH. Lê Như Hùng
7 Lê Văn Văn Khai thác B – K50 Nghiên cứu phân tích hiện trạng môi trường vùng Cẩm Phả - Quảng Ninh và đề xuất các giải pháp giảm thiểu tác động môi trường của hoạt động khai thác than. PGS.TS. Trần Xuân Hà 
8 Trương Tiến Quân Khai thác B – K50 Nghiên cứu lựa chọn phương án mở vỉa hợp l?ý cho các mỏ than nằm sâu trong lòng đất. GS.TSKH. Lê Như Hùng
9 Nguyễn Huy Cường Đỗ Văn Học Khai thác B – K50 Đánh giá hiệu quả sử dụng vì chống cơ giới hóa trong khai thác chia lớp bằng cho các vỉa than dày dốc đứng mỏ than Vàng Danh. PGS.TS. Trần Văn Thanh
10 Bùi Phương Nam Khai thác B – K50 Lựa chọn phương pháp và thiết bị thông gió hợp lý khi đào lò dài ở mỏ than Quảng Ninh nhằm giảm chi phí điện năng. TS. Đặng Vũ Chí
11 Phạm Ngọc Hoàng Tạ Đình Chư Khai thác B – K50 Nghiên cứu công nghệ cơ giới hóa khai thác than cho mỏ than Khe Chàm. ThS. Vũ Trung Tiến
12 Nguyễn Ngọc Chính Quách Trọng Hiếu Khai thác B – K50 Nghiên cứu độ chứa khí CH trong vỉa than và khả năng xuất khí CH4 trong khai thác than hầm lò. TS. Phan Quang Văn
13 Hoàng Văn Đảo Nguyễn Văn Quảng Khai thác A – K49 Khai thác A – K50 Nghiên cứu lựa chọn công nghệ chống giữ cho lò chợ với góc dốc vỉa PGS.TS. Trần Văn Thanh
14 Trần Đình Bảo Nguyễn Thế Hưởng Nghiên cứu lựa chọn biện pháp xử lý nước thải mỏ trong khai thác hầm lò vùng Quảng Ninh PGS.TS. Trần Xuân Hà
4. Bộ môn Tuyển khoáng (10đề tài)
1 Đinh Thị Hoà Đỗ Thị Như Quỳnh Lưu Thị Mai Hương Nguyễn Thị Thu Thuỷ Tuyển khoáng K51 Nghiên cứu tuyển tách sắt ra khỏi cao lanh PGS.TS. Trần Văn Lùng
2 Trần Thị Duyên Cao Thị Tươi Nguyễn Huy Hùng Tuyển khoáng K50 Nghiên cứu tuyển để nâng cao chất lượng than cám mùn bằng máng xoắn TS. Phạm Hữu Giang
3 Nguyễn Ngọc Ánh Lê Văn Toản Vũ Công Chung Tuyển khoáng K49 Nghiên cứu tuyển nổi quặng vàng Atôpưi TS. Nguyễn Hoàng Sơn
4 Đào Thị Thùy Minh Sa Nhật MinhTrần Ngọc Anh Đặng Thị Huệ Tuyển khoáng K51 Nghiên cứu tuyển than Điện Biên ThS. Ninh Thị Mai
5 Lê Anh Tuấn Vũ Văn Toán Tuyển khoáng K49 Nghiên cứu tuyển than cấp hạt 3-15mm, 1-15mm vùng Quảng Ninh bằng máy lắng lưới chuyển động ThS. Nhữ Thị Kim Dung
6 Nguyễn Thị Tâm Nguyễn Đức Giang Phạm Thị Hải Đăng Tuyển khoáng K50 Nghiên cứu tuyển than cấp hạt mịn bằng thiết bị tuyển tầng sôi ThS. Phạm Văn Luận
7 Nguyễn Thị Thúy Hạnh Trương Thị Kim Dung Phạm Thị Hồng Nhung Tuyển khoáng K51 Nghiên cứu tuyển quặng sắt ThS. Vũ Thị Chinh
8 Lương Thị Thùy Linh Đặng Thị Hảo Vũ Thị Hồng Cẩm Tuyển khoáng K50 Nghiên cứu công nghệ luyện vàng kim loại từ tinh quặng vàng Trà Năng – Lâm Đồng bằng phương pháp hoà tách xianua ThS. Trần Trung Tới
9 Phạm Thanh Hải Lê Hồng Sơn Tuyển khoáng K49 Nghiên cứu sự chuyển động của hạt khoáng trong máy lắng lưới chuyển động TS. Phạm Hữu Giang ThS. Nhữ Thị Kim Dung
10 Nguyễn Thị Vân Anh Bùi Kim Dung Triệu Văn Bình Tuyển khoáng K50 Nghiên cứu công nghệ luyện vàng kim loại từ tinh quặng vàng Trà Năng – Lâm Đồng bằng phương pháp hoả luyện ThS. Trần Trung Tới
Cập nhật ( Chủ nhật, 12 Tháng 4 2009 02:56 )