Home Lý lịch khoa học PGS. TS. Bùi Xuân Nam

LÝ LỊCH KHOA HỌC

1. Thông tin cá nhân

  • Họ tên: Bùi Xuân Nam
  • Năm sinh: 1974
  • Đơn vị: Bộ môn Khai thác Lộ thiên
  • Chức vụ: Phó Hiệu trưởng, Trưởng bộ môn
  • Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ
  • Địa chỉ: P. Đức Thắng -Q. Bắc Từ Liêm - HN
  • Điện thoại: 04.38387523; 04.38389003
  • Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
2. Quá trình đào tạo:
Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên môn Tốt nghiệp
Đại học Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam Khai thác mỏ 1996
Thạc sĩ Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam Khai thác mỏ 2001
Tiến sĩ TU Bergakademie Freiberg, CHLB Đức Khai thác mỏ
2005
Phó Giáo sư Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam Ngành Mỏ 11/2009
3. Thành tích đào tạo:
Kỹ sư 300 
Thạc sĩ 35
Tiến sĩ 02
NCS
04
Cao học 03
4. Thành tích NCKH & TKCN:
- Các sách, giáo trình, bài giảng đã xuất bản:
  1. Trần Mạnh Xuân, Bùi Xuân Nam. Bài giảng tiếng Anh chuyên môn ngành Khai thác mỏ lộ thiên. Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội, 2000.
  2. Bùi Xuân Nam. Bài giảng Tin học ứng dụng cho ngành Khai thác mỏ lộ thiên. Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội, 2000.
  3. Trần Mạnh Xuân, Bùi Xuân Nam. Từ và thuật ngữ chuyên ngành Khai thác mỏ lộ thiên Anh-Việt, Việt-Anh. Nhà xuất bản Giao thông Vận tải, Hà Nội, 2007.
  4. Hồ Sĩ Giao, Bùi Xuân Nam. Giáo trình "Nâng cao chất lượng khoáng sản trong khai thác mỏ lộ thiên". Nhà xuất bản Bách Khoa, Hà Nội, 2009 (tái bản, bổ sung 2016).
  5. Hồ Sĩ Giao (Chủ biên), Bùi Xuân Nam, Nguyễn Anh Tuấn. Khai thác khoáng sản rắn bằng phương pháp lộ thiên, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2009.
  6. Hồ Sĩ Giao, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ. Những công nghệ tiên tiến trong khai thác mỏ lộ thiên. Bài giảng cao học ngành Khai thác mỏ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010.
  7. Hồ Sĩ Giao, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững trong khai thác mỏ lộ thiên. Bài giảng cao học ngành Khai thác mỏ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010.
  8. Bùi Xuân Nam. Giáo trình "Các phương pháp chuẩn bị đất đá bằng cơ giới trong khai thác mỏ lộ thiên". Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2016.
  9. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ. Những phương pháp khai thác lộ thiên đặc biệt. Bài giảng cao học ngành Khai thác mỏ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010.
  10. Bùi Xuân Nam. Các mô hình tối ưu hóa biên giới mỏ lộ thiên. Bài giảng cao học ngành Khai thác mỏ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010.
  11. Hồ Sĩ Giao (Chủ biên), Bùi Xuân Nam, Mai Thế Toản. Bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ lộ thiên. Nhà xuất bản Từ điển Bách Khoa, Hà Nội, 2010.
  12. Bùi Xuân Nam (Chủ biên) và nnk. An toàn và vệ sinh lao động trong ngành Mỏ. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2014.
  13. Bùi Xuân Nam (Chủ biên) và nnk. Nâng cao hiệu quả khai thác các mỏ đá xây dựng khu vực Nam Bộ. Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 2015.
  14. Hồ Sĩ Giao (Chủ biên), Bùi Xuân Nam, Vũ Đình Hiếu, Lê Ngọc Ninh. Khai thác khoáng sàng sa khoáng. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2015.
  15. Đàm Trọng Thắng, Bùi Xuân Nam, Trần Quang Hiếu. Nổ mìn trong ngành mỏ và công trình. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2015.
  16. Hồ Sĩ Giao (Chủ biên), Bùi Xuân Nam, Vũ Đình Hiếu. Giáo trình "Kỹ thuật môi trường mỏ lộ thiên". Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2015.
  17. Bùi Xuân Nam (Chủ biên); Mai Thế Toản, Nguyễn Anh Tuấn (Đồng chủ biên) và nnk. Từ điển Anh - Việt ngành Mỏ và Môi trường. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2015.
  18. Bùi Xuân Nam (Chủ biên), Đặng Vũ Chí, Hoàng Tuấn Chung, Nguyễn Đức Khoát, Nhữ Thị Kim Dung. Giáo trình "An toàn, vệ sinh lao động" (dùng cho các trường đại học, cao đẳng nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất). Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2016.
  19. Bùi Xuân Nam (Chủ biên), Đặng Vũ Chí, Hoàng Tuấn Chung, Nguyễn Đức Khoát, Nhữ Thị Kim Dung. Giáo trình "An toàn, vệ sinh lao động" (dùng cho các trường trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất). Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2016.
  20. Hồ Sĩ Giao (Chủ biên), Bùi Xuân Nam, Lưu Văn Thực, Đỗ Ngọc Tước. Khai thác quặng lộ thiên. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2017.
- Các đề tài NCKH đã thực hiện:
  1. Chủ trì Đề tài cấp trường: Nghiên cứu phương pháp mô tả thân khoáng sàng và đề xuất những phương pháp thích hợp ứng dụng cho các phần mềm máy tính về mỏ, 1999
  2. Tham gia Đề tài cấp Bộ TN&MT (2007-04-302/KQNC): Nghiên cứu xác lập cơ sở khoa học phục vụ công tác đánh giá tác động môi trường chuyên ngành đối với các dự án khai thác lộ thiên, 2006-2007. Chủ trì: TS. Mai Thế Toản.
  3. Chủ nhiệm Dự án số 118 QĐ/KHĐT-QH (UBND Tỉnh Hà Tây): Lập quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng than bùn tỉnh Hà Tây đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020, 2007-2008.
  4. Chủ trì Đề tài cấp Bộ GD&ĐT (B2006-02-11): Nghiên cứu khả năng áp dụng công nghệ phá vỡ đất đá bằng cơ giới cho một số mỏ khai thác vật liệu xây dựng của Việt Nam, 2006-2008
  5. Tham gia Dự án: Xây dựng mô hình trình diễn công nghệ thân thiện môi trường để khai thác quặng inmenit (Ti) trong cồn cát ven biển huyện Phù Mỹ. (Mã số: VN/06/008), UBND, Hội địa hóa Việt Nam, Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Bình Định, 2007-2009. Chủ trì: GS.TSKH. Đặng Trung Thuận.
  6. Tham gia đề tài cấp Bộ Công thương (092.09 RD/HĐ-KHCN): Nghiên cứu các thông số của lượng thuốc nổ có đường kính khác nhau trong cùng lỗ khoan nhằm nâng cao hiệu quả nổ mìn và giảm thiểu những tác động có hại đến môi trường tại một số mỏ đá vôi Việt Nam, 2009. Chủ trì: TS. Lê Ngọc Ninh.
  7. Tham gia đề tài cấp Bộ Công thương (14/MHNRVP-2009): Ứng dụng giải pháp nổ mìn khai thác mới nhằm nâng cao hiệu quả phá vỡ đất đá, giảm chấn động và ô nhiễm môi trường tại một số mỏ đá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, 2009. Chủ trì: TS. Lê Ngọc Ninh.
  8. Chủ nhiệm Nhiệm vụ cấp Bộ GD&ĐT (B2009-02-01ATLĐ): Nghiên cứu bổ sung, chỉnh sửa chương trình và giáo trình môn học an toàn - vệ sinh lao động cho các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất, 2009-2010.
  9. Tham gia đề tài theo QĐ số 410/QĐ-UBND tỉnh Bắc Kạn: Đánh giá hiện trạng, xây dựng mô hình công nghệ khai thác hợp lý, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường tại các mỏ đá vôi tỉnh Bắc Kạn, 2009-2010. Chủ trì: ThS. Lê Đức Minh.
  10. Chủ nhiệm Nhiệm vụ cấp Bộ GD&ĐT (B2010-02-02ATLĐ): Thử nghiệm và hoàn thiện giáo trình môn học an toàn - vệ sinh lao động cho các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất, 2010-2011.
  11. Tham gia đề tài NCKH cấp Bộ Quốc phòng (2012.31.011/KQ-KHCN): Nghiên cứu nâng cao hiệu quả nổ tạo biên khi thi công đường hầm quân sự, 2011. Chủ trì: TS. Đàm Trọng Thắng.
  12. Chủ nhiệm Nhiệm vụ cấp Bộ GD&ĐT (B2011-02-03ATLĐ): Thử nghiệm lần 2 và hoàn thiện giáo trình môn học an toàn - vệ sinh lao động cho tất cả các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất, 2011-2012.
  13. Tham gia đề tài cấp Nhà nước (ĐT.01.11/MĐCNKK): Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ khoan - nổ mìn lỗ khoan đường kính lớn áp dụng cho mỏ đá lộ thiên gần khu vực dân cư ở Việt Nam, 2011-2012. Chủ trì: GS.TS. Nhữ Văn Bách.
  14. Chủ nhiệm Nhiệm vụ cấp Bộ GD&ĐT (B2013-02-04ATLĐ): Xây dựng và thử nghiệm bài giảng điện tử môn học an toàn - vệ sinh lao động tại một số trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất, 2013.
  15. Chủ nhiệm Nhiệm vụ cấp Bộ GD&ĐT (B2015-02-06ATLĐ): Hoàn thiện, phát hành giáo trình môn học an toàn, vệ sinh lao động và các tài liệu kèm theo cho các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất, 2016.
  16. Tham gia đề tài KHCN cấp cơ sở của Tổng Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ - MICCO "Nghiên cứu Xây dựng phần mềm đọc và xử lý dữ liệu phục vụ công tác lập hộ chiếu nổ mìn trên nền Autocad", 2016. Chủ trì: KS. Nguyễn Quang Tuấn.
  17. Tham gia đề tài KHCN cấp tỉnh Quảng Ninh "Nghiên cứu các chỉ tiêu kỹ thuật sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh", 2017-2019. Chủ trì: KS. Nguyễn Minh Hà.
- Các bài báo trong tạp chí:
  1. Bùi Xuân Nam (1998). Tin học ứng dụng trong ngành mỏ - Hiện trạng và giải pháp. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 3. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 11-12.
  2. Bùi Xuân Nam (1999). Một vài suy nghĩ về thuật toán hình nón động. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 3. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 11-12.
  3. Bùi Xuân Nam (2000). Lực xúc của máy xúc thuỷ lực và máy xúc tay gầu kéo cáp. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 5. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 8-9.
  4. Bùi Xuân Nam (2001). Một số phương pháp xác định vị trí ổ trục tựa cần gầu cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 3. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 10-12.
  5. Bùi Xuân Nam (2001). Xác định vị trí của máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi đào hào chuẩn bị và dọn sạch vách vỉa. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 6. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 10-11.
  6. Bùi Xuân Nam và nnk (2002). Datamine - một phần mềm hữu ích trong khai thác mỏ. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 1. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 18-19.
  7. Bùi Hoàng Bắc, Bùi Xuân Nam (2002). Nguồn nhiên liệu hóa thạch và vấn đề môi trường. Thông tin Khoa học và công nghệ mỏ, số 11. Viện Khoa học và công nghệ mỏ. Hà Nội. Tr. 18-19.
  8. Bùi Xuân Nam (2003). Đặc điểm về sự phân bố lực xúc trong quĩ đạo xúc của máy xúc thuỷ lực gầu ngược. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 4. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 18-20.
  9. Bùi Xuân Nam, Pierre Schmieder (2003). Công nghệ khai thác đá tại CHLB Đức. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 6. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 37-39.
  10. Bùi Xuân Nam, Hồ Sĩ Giao (2004). Đặc điểm của ô tô siêu trọng sử dụng trong ngành mỏ. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 2. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 25-27.
  11. Bùi Hoàng Bắc, Bùi Xuân Nam (2004). Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) và ứng dụng của nó trong khai thác mỏ lộ thiên. Thông tin Khoa học và công nghệ mỏ, số 2. Viện Khoa học và công nghệ mỏ. Hà Nội. Tr. 7-9.
  12. Bùi Xuân Nam, Bùi Hoàng Bắc (2004). Các phương pháp đánh giá hàm lượng khoáng sản của các phần mềm ứng dụng trong khai thác mỏ. Thông tin Khoa học và công nghệ mỏ, số 5. Viện Khoa học và công nghệ mỏ. Hà Nội. Tr. 20-23.
  13. Bùi Xuân Nam, Hồ Sĩ Giao, Carsten Drebenstedt (2004). The situation of the surface coal mines in Vietnam and their future development. World of Mining - Surface & Underground 56, No 3. GDMB Gesellschaft fuer Bergbau, Metallurgie, Rohstoff-und Umwelttechnik e.V. Germany. P. 210-216 (ISSN 1613-2408).
  14. Bùi Xuân Nam, Vũ Đình Hiếu (2004). Sử dụng đầu đập thuỷ lực trong khai thác mỏ. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 3. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 34-36.
  15. Bùi Xuân Nam (2005). Xác định chiều cao tầng làm việc cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi làm việc dưới mức máy đứng. Thông tin Khoa học và công nghệ mỏ, số 7+8. Viện Khoa học và cộng nghệ mỏ. Hà Nội. Tr. 30-33.
  16. Bùi Xuân Nam (2005). Xác định chiều rộng luồng xúc cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi xúc bốc dưới mức máy đứng. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 5. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 22-24.
  17. Bùi Xuân Nam (2006). Tính toán năng suất máy xới. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 13. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 55-57.
  18. Hồ Sĩ Giao, Bùi Xuân Nam (2006). Khai thác mỏ lộ thiên Việt Nam - Những thời cơ và thách thức trong tương lai. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số chuyên đề KTLT. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 5-10.
  19. Bùi Xuân Nam (2006). Xác định chiều rộng luồng xúc tối ưu cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi xúc bốc dưới mức máy đứng. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số chuyên đề KTLT. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 26-29.
  20. Lê Văn Quyển, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Đình An, Nhữ Văn Phúc (2006). Kiểm tra tốc độ nổ và thời gian visai khi nổ mìn trên các mỏ lộ thiên bằng thiết bị Micro Trap VOD. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số chuyên đề KTLT. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 50-52.
  21. Nguyễn Đình An, Bùi Xuân Nam (2006). Mô phỏng trình tự nổ mìn visai trên máy vi tính. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số chuyên đề KTLT. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 74-75.
  22. Bùi Xuân Nam (2006). Xác định chiều cao tầng làm việc cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi xúc bốc trên mức máy đứng. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 14. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 78-81.
  23. Bùi Xuân Nam (2006). Xác định chiều cao tầng và chiều rộng luồng xúc cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi đứng xúc ở mức trung gian. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 3. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 14-16.
  24. Nhữ Văn Bách, Lê Văn Quyển, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Đình An, Nhữ Văn Phúc (2006). Những biện pháp giảm thiểu tác dụng chấn động khi nổ mìn ở mỏ Núi Béo. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 14. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 58-62.
  25. Bùi Xuân Nam (2006). Xác định chiều rộng luồng xúc cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi xúc bốc trên mức máy đứng. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 15. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 44-47.
  26. Bùi Xuân Nam, Carsten Drebenstedt (2006). Investigations of mining systems in the Vietnam limestone industry. Cement International, No.3/2006. Verlag Bau+Technik. Germany. P. 88-97 (ISSN 1610-6199).
  27. Bùi Xuân Nam (2006). Đặc điểm của các hãng sản xuất máy xúc thuỷ lực nổi tiếng thế giới. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 4. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 40-42.
  28. Bùi Xuân Nam (2006). Chấn động do nổ mìn trên mỏ lộ thiên - Những đặc tính và các yếu tố ảnh hưởng. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 5. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 20-22.
  29. Nhữ Văn Bách, Bùi Xuân Nam (2007). Công nghệ khai thác mỏ lộ thiên đáp ứng yêu cầu phát triển ngành mỏ Việt Nam giai đoạn 2006-2010 và trong tương lai. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 1. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 10-12.
  30. Bùi Xuân Nam (2007). Xác định chiều rộng luồng xúc tối ưu cho máy xúc thuỷ lực gầu ngược khi xúc trên mức máy đứng. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 18. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 54-57.
  31. Bùi Xuân Nam (2007). Các đặc điểm công nghệ của máy xúc thuỷ lực gầu ngược trong khai thác mỏ lộ thiên. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 18. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 100-104.
  32. Nguyễn Thành Trung, Bùi Xuân Nam (2008). Đánh giá hiệu quả kinh tế khi phá đá quá cỡ bằng đầu đập thủy lực tại mỏ đá vôi Hoàng Mai A. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 2. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 29-31.
  33. Nguyễn Phụ Vụ, Bùi Xuân Nam (2008). Nghiên cứu xác định các thông số làm việc của đầu đập thủy lực trong khai thác lộ thiên. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 22. Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr.55-60.
  34. Đặng Trung Thuận, Bùi Xuân Nam (2008). Các thông số công nghệ và trình tự khai thác hợp lý quặng inmenit (titan) cồn cát ven biển. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 6. Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam, Hà Nội. Tr. 22-24.
  35. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ (2008). Nghiên cứu các sơ đồ công nghệ của đầu đập thủy lực trong khai thác mỏ lộ thiên. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 23. Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 61-65.
  36. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ, Nguyễn Anh Tuấn (2010). Nghiên cứu các sơ đồ công nghệ khai thác than bùn trên địa bàn Hà Tây. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 29.Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 64-69.
  37. Hồ Sĩ Giao, Bùi Xuân Nam (2010). Những thành tựu chủ yếu trong công nghiệp nổ mìn thế giới từ cuối thế kỷ XX. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 4. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 12-15.
  38. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Đình An, Nhữ Văn Phúc (2010). Một số công nghệ và thiết bị tiên tiến phục vụ công tác khoan - nổ mìn trên mỏ lộ thiên. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 4. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 34-36.
  39. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Lệ Thu, Đoàn Trọng Luật (2010). Một phương pháp lựa chọn loại ô tô vận tải đất đá cho các mỏ than lộ thiên vùng Quảng Ninh. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 5. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 7-9.
  40. Đoàn Trọng Luật, Bùi Xuân Nam, Tạ Khải Đại (2010). Phương pháp điều khiển hoạt động của ô tô khi phối hợp với máy xúc trong khai thác lộ thiên. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 5. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 3-4.
  41. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ (2010). Nghiên cứu các đặc điểm và sơ đồ công nghệ của máy liên hợp phay cắt trong khai thác mỏ lộ thiên. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 32. Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 70-75.
  42. Nguyễn Đức Khoát, Bùi Xuân Nam, Đoàn Trọng Luật (2011). Giải thuật Genetic  trong điều hành vận tải trên mỏ lộ thiên. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 2. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 22-23.
  43. Đỗ Mạnh Cường, Bùi Xuân Nam (2011). Áp dụng mô hình khối trong quản lý khai thác tại các mỏ đá vôi sản xuất xi măng ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 33. Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 68-74.
  44. Dinh-Hieu Vu, Kuen-Sheng Wang, Bui Xuan Nam, Bui Hoang Bac, Tien-Chun Chu, (2011). Study on preparing humidity-control porous ceramics from volcanic ash and waste glass. Journal of Ceramics International. 37 ISSN 0272-8842 (SCI, IF: 2,605).
  45. Lê Quí Thảo, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Minh Vương (2011). Sử dụng máy xúc thủy lực gàu ngược đặt trên phà để khai thác các khoáng sàng sa khoáng dưới nước. Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất, số 35. Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Tr. 20-24.
  46. Đỗ Ngọc Tước, Bùi Xuân Nam (2011). Xác định vị trí chuyển tải hợp lý khi sử dụng công nghệ vận tải liên hợp trên mỏ lộ thiên. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 6. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 30-32.
  47. Dinh Hieu Vu, Kuen Seng Wang, Jung Hsing Chen, Bui Xuan Nam, Bui Hoang Bac, Do Van Binh (2012). A new model for water adsorption in porous ceramics. Journal of Porous Materials, ISSN 1380-2224 (SCI, IF:1,108).
  48. Nguyễn Minh Mẫn, Bùi Xuân Nam, Phạm Thị Thu Hường (2012). Công tác quản lý sinh viên trong đào tạo theo hệ thống tín chỉ ở Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Tạp chí Quản lý Giáo dục, số 32 - Tháng 1/2012. Học viện Quản lý Giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tr. 49-54.
  49. Dinh Hieu Vu, Kuen Seng Wang, Jung Hsing Chen, Bui Xuan Nam, Bui Hoang Bac (2012). Glass-ceramic from mixtures of bottom ash and fly ash. Journal of Waste Management. ISSN 0956-053x (SCIE, IF:3,220).
  50. Nhữ Văn Bách, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Đình An, Trần Khắc Hùng (2012). Phương pháp xác định tốc độ dao động của nền đất khi nổ mìn vi sai phi điện. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, số 38. Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 25-28.
  51. Dinh Hieu Vu, Kuen Seng Wang, Bui Hoang Bac, Bui Xuan Nam (2013). Humidity control materials prepared from diatomite and volcanic ash. Journal of Construction and Building Materials. ISSN 0950-0618 (SCIE, IF: 2,296).
  52. Mai Ngọc Luân, Bùi Hoàng Bắc, Bùi Xuân Nam (2013). Áp dụng phương pháp địa thống kê phục vụ công tác đánh giá hàm lượng cho các khoáng sàng quặng ở Việt Nam. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 2. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 30-32.
  53. Bùi Xuân Nam (2015). Một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo phục vụ ngành khai thác mỏ lộ thiên Việt Nam. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 4-2015. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 4-9.
  54. Nguyễn Hoàng, Bùi Xuân Nam (2015). Ứng dụng bài toán Bousinessq để xác định các thông số của đầu đập thủy lực phi phá vỡ đất đá trên mỏ lộ thiên. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 4-2015. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 21-25.
  55. Nguyễn Hoàng, Bùi Xuân Nam (2015). Bài toán xác định chi phí vòng đời của các thiết bị vận tải trên mỏ lộ thiên. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 4-2015. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 96-100.
  56. Lê Quí Thảo, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Xuân Quang (2015). Phân loại các mỏ quặng titan sa khoáng ven biển Việt Nam. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 4-2015. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 119-124.
  57. Bui Xuan Nam, Ho Si Giao (2016). Status of Development Orientations for Mining Titanium Placer in Vietnam. Journal "Mining Science and Technology", MISSIS, Russia, No.1 2016. P. 40-50 (DOI:10.17073/2500-0632-2016-1-40-50).
  58. Nguyễn Tam Tính, Bùi Xuân Nam (2016). Mạng nơ-ron nhân tạo và khả năng xác định mức độ biến động theo thời gian của bề mặt bãi thải. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 2-2016. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 46-52.
  59. Mai Ngoc Luan, Bui Xuan Nam (2016). Application of geostatistical tools to assess geological certainty for Sinquyen Copper mine, Vietnam. Journal "Mining Science and Technology", MISSIS, Russia, No.2 2016. P. 24-30 (DOI:10.17073/2500-0632-2016-2-24-30).
  60. Trần Quang Hiếu, Bùi Xuân Nam (2017). Xây dựng phần mềm lập hộ chiếu khoan - nổ mìn cho các mỏ khai thác lộ thiên vùng Cẩm Phả, Quảng Ninh. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 1-2017. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 14-17.
  61. Lê Quí Thảo, Bùi Xuân Nam (2017). Lựa chọn công nghệ, thiết bị khai thác phù hợp cho các khoáng sàng quặng titan sa khoáng có lẫn nhiều bùn sét và thân quặng nằm sâu tại tỉnh Bình Định. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 1-2017. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 34-38.
  62. Đoàn Trọng Luật, Bùi Xuân Nam (2017). Ứng dụng phương pháp góc Tây Bắc để giải bài toán vận tải hở trên các mỏ lộ thiên ở Việt Nam. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 1-2017. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 45-48.
  63. Чан Куанг Хиеу., Буй Суан Нам., Белин. В.А. Определение влияния диаметра взрывных скважин на коэффициент сейсмичности при массовых взрывах вблизи охраняемых объектов на угольном разрезе «НуйБео» провинции Куанг Нинг Вьетнама // Журнал «Безопасность Труда в Промышленности», №7.2017.-С.15÷18. ISSN 0409-2961.
  64. Nguyễn Hoàng, Bùi Xuân Nam (2017). Ứng dụng phương pháp số nhỏ nhất trong bảng để giải bài toán vận tải hở trên các mỏ lộ thiên ở Việt Nam. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 3-2017. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 24-27.
  65. Đỗ Ngọc Tước, Bùi Xuân Nam (2017). Một số thông số tối ưu của nhóm tầng trên bờ mỏ khai thác lộ thiên khi sử dụng công nghệ vận tải liên hợp. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 3-2017. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 47-50.
- Các bài báo trong HNKH:
  1. Bùi Xuân Nam (1999). Nghiên cứu phương pháp mô tả thân khoáng sàng và đề xuất những phương pháp thích hợp ứng dụng cho các phần mềm máy tính về mỏ. Tuyển tập các công trình khoa học, tập 28. ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 48-53.
  2. Bùi Xuân Nam (2002). Một phương pháp xác định số máy xúc tham gia chuẩn bị tầng mới. Báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 15, quyển 1 (Các khoa học về Mỏ và KT-QTKD). Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 57-59.
  3. Bùi Xuân Nam, Vũ Đình Hiếu (2002). Một vài suy nghĩ về quản lý môi trường tại các mỏ khai thác đá ở Việt Nam. Báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 15, quyển 1 (Các khoa học về Mỏ và KT-QTKD). Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr. 70-74.
  4. Carsten Drebenstedt, Bùi Xuân Nam (2003). Máy liên hợp phay cắt và ứng dụng của nó trong khai thác mỏ lộ thiên. Báo cáo Hội nghị Khoa học kỹ thuật mỏ toàn quốc lần thứ 15. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Huế - Việt Nam. Tr. 100-105.
  5. Bùi Xuân Nam, Carsten Drebenstedt (2004). Use of hydraulic backhoe excavator in Vietnam open pit coal mines. Mine Planning and Equipment Selection 2004. Hardygora, Paszkowska & Sikora (Eds.). A.A: BALKEMA PUBLISHERS. P. 197-202 (ISBN 04 1535 937 6).
  6. Carsten Drebenstedt, Bùi Xuân Nam (2004). Về khả năng sử dụng các thiết bị khai thác cơ giới không cần nổ mìn trong khai thác mỏ lộ thiên. Báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 16. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Cửa Lò - Việt Nam. Tr. 84-89.
  7. Bùi Xuân Nam (2006). Về các phương pháp lựa chọn đồng bộ xúc bốc - vận tải trên mỏ lộ thiên. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 17. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Đà Nẵng - Việt Nam. Tr. 201-205.
  8. Nhữ Văn Bách, Bùi Xuân Nam (2006). Công nghệ khai thác lộ thiên đáp ứng yêu cầu phát triển ngành mỏ của Việt Nam giai đoạn 2006-2010 và trong tương lai. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 17. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Đà Nẵng - Việt Nam. Tr. 196-200.
  9. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Đình An, Nhữ Văn Phúc (2006). Giám sát chấn động do nổ mìn trên mỏ lộ thiên bằng thiết bị Minimate Plus. Tuyển tập báo cáo HNKH lần thứ 17. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr.55-59.
  10. Nhữ Văn Bách, Lê Văn Quyển, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Đình An, Nhữ Văn Phúc (2007). Những biện pháp giảm thiểu tác dụng chấn động khi nổ mìn ở mỏ Núi Béo. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 18. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Sapa - Việt Nam. Tr. 119-124.
  11. Bùi Xuân Nam (2007). Những bài học kinh nghiệm từ công tác hoàn phục môi trường sau khai thác mỏ lộ thiên tại CHLB Đức. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 18. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Sapa - Việt Nam. Tr. 453-457.
  12. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu (2007). Surface coal mining in Quang Ninh and environmental problems need caring. International Workshop on Geoecology and Environmental technology, Hanoi October 25-27th, 2007. Labour Publishing House. P. 225-235.
  13. Nhu Van Bach, Bui Xuan Nam (2007). Minimizing bad impacts on environment when using blasting method in mining. International Workshop on Geoecology and Environmental technology, Hanoi October 25-27th, 2007. Labour Publishing House. P. 164-173.
  14. Ho Si Giao, Bui Xuan Nam, Nguyen Anh Tuan (2008). Mining technology for deep surface coal mine in Quangninh. International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 20-21, 2008. Publishing House for Science and Technology. Pages 5-10.
  15. Ho Si Giao, Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu (2008). Mining technology with large working pit slope angle in Quangninh surface coal mines. International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 20-21, 2008. Publishing House for Science and Technology. Pages 11-19.
  16. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu (2008). Advances in Vietnam Surface Mining. International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 20-21, 2008. Publishing House for Science and Technology. P. 60-69.
  17. Do Ngoc Tuoc, Nguyen Phu Vu, Bui Xuan Nam (2008). Selection on suitable overburden hauling technology for Vietnam surface coal mines. International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 20-21, 2008. Publishing House for Science and Technology. Pages 112-118.
  18. Tran Manh Xuan, Bui Xuan Nam, Le Thi Thu Hoa (2008). Research on suitable selective mining technology for extracting the ore of type I at the Laocai apatite mine. International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 20-21, 2008. Publishing House for Science and Technology. Pages 133-140.
  19. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Anh Tuấn, Nhữ Văn Bách, Nguyễn Phụ Vụ (2008). Nghiên cứu biện pháp xử lý hang karst trong xây dựng cơ bản và khai thác cho khoáng sàng phía Bắc mỏ đá vôi Hoàng Mai A - Công ty xi măng Nghi Sơn. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 18, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội, Tr.88-94.
  20. Đỗ Ngọc Tước, Lê Xuân Thu, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ (2008). Công nghệ khai thác tại các bờ mỏ bị biến dạng do tác dụng của khoan-nổ mìn và khai thác ngầm. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 18, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội, Tr.136-141.
  21. Đặng Trung Thuận, Bùi Xuân Nam (2008). Nghiên cứu các thông số công nghệ và trình tự khai thác hợp lý quặng Inmenit cồn cát ven biển huyện Phù Mỹ - Bình Định. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 19. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 119-124.
  22. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu (2008). Research on mining technological schemes of hydraulic breakers for limestone quarries in Vietnam. Innovations in Non-Blasting Rock Destructuring  (Ed. Drebenstedt C.). TU Bergakademie Freiberg, Germany, November 2008, p. 27-35 (ISBN 978-3-86012-377-5).
  23. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu (2008). Use of ripper at claystone quarries in Vietnam. Innovations in Non-Blasting Rock Destructuring (Ed. Drebenstedt C.). TU Bergakademie Freiberg, Germany, November 2008, p. 230-238 (ISBN 978-3-86012-377-5).
  24. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu, Le Thi Thu Hoa (2009). Research on suitable waste dumping schemes for surface coal mines in Vietnam. Proceedings of Waste Management Regional Conference 2009. March, 3-4 March, Kuala Lumpur, Malaysia. P. 77-83 (ISBN 978-983-44505-0-2).
  25. Bui Xuan Nam (2009). Research on non-blasting mining methods for environmental protection and sustainable development in Vietnam. Proceedings of workshop on Environmental Protection for Sustainable development in Vietnam: Chances and Challenges. Germany Alumni Green Group and German Academic Exchange Service. 13-14 March, Hanoi, Vietnam, p. 107-116.
  26. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu (2009). Environmental issues of surface coal mining in Quang Ninh. Proceedings of workshop on Mining Environmental Problems and Protection, Hanoi 6-8th May, 2009. Bachkhoa - Hanoi Publishing House, Vietnam, P.73-84.
  27. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu, Nguyen Thanh Trung (2009): Research on non-blasting method for limestone quarries in Vietnam. Proceedings of workshop on Mining Environmental Problems and Protection, Hanoi 6-8th May, 2009. Bachkhoa - Hanoi Publishing House, Vietnam, P.85-93.
  28. Nguyen Anh Tho, Bui Xuan Nam (2009). Occupational safety and health in mining industry in Vietnam. Proceedings of workshop on Mining Environmental Problems and Protection, Hanoi 6-8th May, 2009. Bachkhoa - Hanoi Publishing House, Vietnam, P.153-157.
  29. Bui Xuan Nam, Carsten Drebenstedt (2009). Use of hydraulic backhoe excavator in surface mining. Innovative Entwicklung und Konzepte in der Tagebautechnik (Ed. Drebenstedt C.). TU Bergakademie Freiberg, Germany, February 2009, p. 175-189 (ISBN 978-3-86012-361-4).
  30. Bui Xuan Nam (2009). Environmental problems caused by mining activity in Vietnam and chances for German-Vetnamese co-operation. Resource and Environmental Technologies: Chances of German Vietnamese Cooperation.   (Ed. Christoph Breitkreuz, Jan Bongaerts). TU Bergakademie Freiberg, Germany, June 2009, p. 51-60 (ISBN 978-3-86012-373-4).
  31. Hoang Cao Phuong, Nguyen Xuan Quang, Bui Xuan Nam (2010). Current situation of white sand mining in Quang Nam and Thua Thien Hue provinces and orientations for sustainable development. Water Resources Protection and Management. Germany Alumni Green Group and German Academic Exchange Service. 27-28 April, 2010. Hanoi, Vietnam, p. 16-22.
  32. Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu, Vu Anh Tuan (2010). Mine Reclamation in Vietnam - A case study at Nui Beo surface coal mine. Freiberger Forschungsforum. Berg-und Huettenmaennischer Tag " Ressourcen fuer die Monilitaet" (Ed. Drebenstedt C.). TU Bergakademie Freiberg, Germany, 9-11 June 2010, p. 199-211(ISBN 978-3-86012-396-6).
  33. Bui Xuan Nam, Do Manh Cuong (2010). Use of belt conveyor at limestone quarries for cement production in Vietnam. 10th International Symposium Continuous Surface Mining (Ed. Drebenstedt C.). TU Bergakademie Freiberg, Germany, 13-15 September 2010, p. 119-130 (ISBN 978-3-86012-406-2).
  34. Do Ngoc Tuoc, Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Vu (2010). Selection of surface miners and suitable technological schemes for some come coal and bauxite mines in Vietnam. 10th International Symposium Continuous Surface Mining (Ed. Drebenstedt C.). TU Bergakademie Freiberg, Germany, 13-15 September 2010, p. 139-133I (ISBN 978-3-86012-406-2)
  35. Do Manh Cuong, Bui Xuan Nam (2010). Application of advanced mining management models for limestone quarries in Vietnam cement production industry. International Conference on Advanced Mining for Sustainable Development. 23-25 September, Halong Bay - Vietnam. P. 176-183.
  36. Nguyen Duc Khoat, Bui Xuan Nam (2010). Decision support system for open pit mining. International Conference on Advanced Mining for Sustainable Development. 23-25 September, Halong Bay - Vietnam. P. 153-157.
  37. Tran Manh Xuan, Bui Xuan Nam, Le Thi Thu Hoa (2010). Research  on suitable technological schemes for mining the ore seam 1 at the Laocai apatite mine.  International Conference on Advanced Mining for Sustainable Development. 23-25 September, Halong Bay - Vietnam. P.158-164.
  38. Tran Manh Xuan, Ho Si Giao, Bui Xuan Nam (2010). Surface mining in Vietnam and sustainable development. International Conference on Advanced Mining for Sustainable Development. 23-25 September, Halong Bay - Vietnam. P.184-195.
  39. Bui Xuan Nam (2010). Nghiên cứu công nghệ khai thác hợp lý quặng sa khoáng ilmenit (titan) ven biển Việt Nam. Tuyển tập báo cáo Hội thảo "Vì sự lớn mạnh và phát triển bền vững ngành khai khoáng Việt Nam". Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2010. Tr. 99-106.
  40. Bùi Xuân Nam, Phạm Văn Việt, Lê Quí Thảo (2010). Ổn định bờ mỏ trong khai thác lộ thiên. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 19, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội. Tr. 49-55.
  41. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Anh Tuấn, Lê Quí Thảo (2010). Xây dựng và thử nghiệm mô hình công nghệ thân thiện với môi trường để khai thác quặng inmenit (titan) trong cồn cát ven biển huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 19. Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội. Tr. 56-65.
  42. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Quang Luật (2010). Thực trạng đào tạo môn học an toàn - vệ sinh lao động cho các trường đại học, cao đẳng và TCCN nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất - những khó khăn và một số đề xuất khắc phục. Hội thảo khoa học "Công tác quản lý hoạt động an toàn vệ sinh lao động trong các trường đại học, cao đẳng khu vực phía Bắc", Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, 12/2010. Tr. 54-66.
  43. Bui Hoang Bac, Bui Xuan Nam, Vu Dinh Hieu, Nguyen Tien Dung (2011). Effective Utilization of Incinerated Municipal Solid Waste: Zeolitic Materials and Allophane Synthesis. The 1st International Conference - Advances in Environmental Engineering for Natural Resources Mining. Hanoi, Vietnam 22-24 June 2011. P. 224-231.
  44. Vu Dinh Hieu, Bui Hoang Bac, Bui Xuan Nam (2011). Effect of Hydrogen  Production by Thermophilic Anaerobic Digest from Organic Wastes. The 1st International Conference - Advances in Environmental Engineering for Natural Resources Mining. Hanoi, Vietnam 22-24 June 2011. P. 253-265.
  45. Phạm Thái Hợp, Bùi Xuân Nam, Lê Quí Thảo (2011). Nghiên cứu công nghệ khai thác kết hợp hoàn thổ bãi thải trong để sử dụng làm mặt bằng sân công nghiệp trong quá trình khai thác tại mỏ đá Thạnh Phú 1. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 22. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Nha Trang - Việt Nam. Tr. 243-250.
  46. Đỗ Văn Bình, Bùi Xuân Nam (2011). Suy thoái chất lượng môi trường nước do tác động của khai thác than vùng Quảng Ninh - Một số biện pháp và công nghệ xử lý nhằm bảo vệ môi trường nước. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 22. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Nha Trang - Việt Nam. Tr. 696-703.
  47. Bui Xuan Nam, Le Qui Thao (2011). Coal Mining Industry in Vietnam. Proceedings of The International Symposium on Earth Science and Technology 2011, 6-7 December 2011, Kyushu University, Fukuoka, Japan. P. 155-158 (ISBN 978-4-9902356-1-1).
  48. Bui Xuan Nam, Luu Van Thuc, Vu Dinh Hieu, Le Qui Thao, Nguyen Hoang (2012). Use of combined transportation for deep surface coal mines in Quang Ninh, Vietnam. The 2nd International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 23-25, 2012. Publishing House for Science and Technology. P. 80-85 (ISBN 978-604-913-081-6).
  49. Nguyen Duc Khoat, Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Minh Vuong (2012). Multi-agent decision support system for open pit mining. The 2nd International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 23-25, 2012. Publishing House for Science and Technology. P. 91-94 (ISBN 978-604-913-081-6).
  50. Luu Van Thuc, Bui Xuan Nam, Le Thi Thu Hoa, Do Ngoc Hoan, Vu Dinh Truong (2012). Selection on suitable mining technological schemes of hydraulic backhoe excavator for iron ore mines. The 2nd International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 23-25, 2012. Publishing House for Science and Technology. P. 117-124 (ISBN 978-604-913-081-6).
  51. Do Manh Cuong, Bui Xuan Nam (2012). Limestone quarrying process for cement production of Vietnam cement industry corporation (VICEM). The 2nd International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 23-25, 2012. Publishing House for Science and Technology. P. 132-146 (ISBN 978-604-913-081-6).
  52. Dam Trong Thang, Bui Xuan Nam (2012). Simulating the interference process of two explosion waves on the plane connecting two explosive contour drillholes side by side. The 2nd International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 23-25, 2012. Publishing House for Science and Technology. P. 345-349 (ISBN 978-604-913-081-6).
  53. Bui Hoang Bac, Bui Xuan Nam, Vu Dinh Hieu, Nguyen Tien Dung (2012). Characterization of Vietnamese coal fly ash and its possible utilizations. The 2nd International Conference on Advances in Mining and Tunneling. Hanoi, August 23-25, 2012. Publishing House for Science and Technology. P. 434-438 (ISBN 978-604-913-081-6).
  54. Bui Hoang Bac, Vu Dinh Hieu, Bui Xuan Nam (2012). Preparation of allophane using silica and aluminum source extracted from incinerated solid waste synthesis. Proceedings of The 6th International Symposium on The East Asia Earth Environmental Problems (EAEP2012), 6-7 November 2012, Kyushu University, Fukuoka, Japan. P. 155-158 (ISBN 978-4-905324-39-3).
  55. Vu Dinh Hieu, Bui Hoang Bac, Bui Xuan Nam (2012). Preparation of activated carbon-zeolite composites (Ac-Z composites) using water treatment sludge ash. Proceedings of The 6th International Symposium on The East Asia Earth Environmental Problems (EAEP2012), 6-7 November 2012, Kyushu University, Fukuoka, Japan. P. 175-178 (ISBN 978-4-905324-39-3).
  56. Bùi Xuân Nam, Nguyễn Hoàng, Đỗ Ngọc Hoàn (2012). Xây dựng hệ thống mô phỏng ảo phục vụ công tác đào tạo trong ngành mỏ. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 23. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 102-106 (ISBN 978-604-930-002-8).
  57. Quách Đức Tín, Bùi Xuân Nam, Lê Quí Thảo (2012). Các giải pháp quản lý khai thác và chế biến sa khoáng titan tại Bình Thuận theo hướng bền vững. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 23. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 210-216 (ISBN 978-604-930-002-8).
  58. Bùi Xuân Nam, Phạm Văn Việt, Vũ Đình Hiếu (2012). Đánh giá rủi ro về tai nạn lao động trong khai thác mỏ lộ thiên. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 23. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 435-440 (ISBN 978-604-930-002-8).
  59. Đỗ Ngọc Tước, Bùi Duy Nam, Nguyễn Thị Liên, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ (2012). Công nghệ khai thác và đào sâu hợp lý cho các mỏ than lộ thiên vùng Quảng Ninh. Báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 20, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, Hà Nội - Việt Nam. Tr. 127-130.
  60. Bui Xuan Nam, Ho Si Giao, Le Qui Thao, Quach Duc Tin (2013). Propose some technical solutions for titanium mineral mining in Vietnam. Proceedings of the First International Workshop on Geology and Natural Resources of ASEAN (Geo ASEAN 1), Subject: Asean Titanium, 13-14 May 2013 Vung Tau, Vietnam. Vietnam Publishing House of Natural Resources, Environment and Cartography, P. 155-164
  61. Le Qui Thao, Bui Xuan Nam, Nguyen Phu Minh Vuong (2013). Use of pontoon-mounted hydraulic backhoe excavator for extracting subaqueous placer minerals. Proceedings of the First International Workshop on Geology and Natural Resources of ASEAN (Geo ASEAN 1), Subject: Asean Titanium, 13-14 May 2013 Vung Tau, Vietnam. Vietnam Publishing House of Natural Resources, Environment and Cartography, P. 165-171.
  62. Bùi Xuân Nam (2013). Một số vấn đề trong việc thử nghiệm giáo trình An toàn và Vệ sinh lao động cho các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất. Tuyển tập báo cáo Hội thảo " Triển khai đưa nội dung mônn học An toàn và Vệ sinh lao động vào giảng dạy trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp các khối ngành. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hà Nội - tháng 10 năm 2013. Tr. 27-74.
  63. Nguyen Duc Khoat, Bui Xuan Nam (2013), A Regulation Model in Multi-Agent Decision Support System for Open Pit Mining, ASEAN++2013: Moving Forward (The 11th International Conference on Earth Resources Technology, The 8th International Conference on Mining, Materials and Petroleum Engineering), November 11-13, Chiangmai, Thailand.
  64. Mai Ngọc Luân, Bùi Hoàng Bắc, Bùi Xuân Nam (2014). Nghiên cứu áp dụng mô phỏng ngẫu nhiên trong việc đánh giá khoáng sàng địa chất. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 24. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Vũng Tàu - Việt Nam. Tr. 156-164 (ISBN 978-604-931-045-4).
  65. Nguyễn Hoàng, Bùi Xuân Nam, Vũ Đình Hiếu, Lê Thị Thu Hoa, Đỗ Ngọc Hoàn (2014). Nghiên cứu lựa chọn phương án cải tạo, phục hồi môi trường hợp lý cho mỏ đá hoa trắng Châu Cường - Nghệ An sau khi kết thúc khai thác. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học  lần thứ 21 Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 82-91.
  66. Đỗ Ngọc Tước, Bùi Duy Nam, Bùi Xuân Nam (2014). Đánh giá khả năng sử dụng công nghệ vận tải đất đá bằng liên hợp ô tô - băng tải dốc có hệ thống băng nén cho mỏ than Khánh Hòa. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học  lần thứ 21 Trường ĐH Mỏ - Địa chất. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 128-132.
  67. Le Thi Minh Hanh, Nguyen Tam Tinh, Bui Xuan Nam, Pham Van Hoa, Nguyen Hoang (2014), Application of Goldsim simulation for mine water balance and waste management modeling. The 3rd International Conference on Advances in Mining and Tunneling, Vung Tau, 21-22 October 2014, Publishing House for Science and Technology P. 92-97 (ISBN:978-604-913-248-3).
  68. Bui Xuan Nam (2014), Research on selective mining technology by hydraulic backhoe excavators for surface coal mines in Quang Ninh, Viet Nam. The 3rd International Conference on Advances in Mining and Tunneling, Vung Tau, 21-22 October 2014, Publishing House for Science and Technology, P. 135-143 (ISBN:978-604-913-248-3).
  69. Le Thi Minh Hanh, Nguyen Tam Tinh, Bui Xuan Nam, Le Thi Thu Hoa, Vu Dinh Hieu (2014), Methods used for improving stabilization and predicting ARD area for coal mine waste dumps in Viet Nam. The 3rd International Conference on Advances in Mining and Tunneling, Vung Tau, 21-22 October 2014, Publishing House for Science and Technology P. 109-115 (ISBN:978-604-913-248-3).
  70. Nguyen Duc Khoat, Bui Xuan Nam (2014), A real - time regulation model in multiagent decision support system for open pit mining. The 12th International Symposium on Continuous Surface, Aachen, 21-24 September 2014, P. 255-262 (ISBN:978-3-319-12300-4).
  71. Atrushkevich V.A., Bui Xuan Nam (2015), The safe technology of mining with underground enrichment of coal and other minerals for deposits of Vietnam. The XXIII International Scientific Symposium "Miner's Week 2015", Moscow, 26-30 January 2015, P. 394-402 (ISBN: 987-5-87623-891-7).
  72. Bui Xuan Nam, Nguyen Quoc Long (2015), Building a subsidence prediction model and applying for Nam Deo Nai waste dump. VIETROCK 2015 International Symposium "Rock Mechanics for Sustainable Development", March 12-13, 2015, Hanoi, Vietnam, Publishing House for Science and Technology, P. 490-494 (ISBN:978-604-913-372-5).
  73. Bui Xuan Nam, Ho Si Giao, Tran Manh Xuan (2015), Advances in Vietnam Surface Mining for Environment Protection and Sustainable Development. International Workshop on Advances in Surface Mining for Environment Protection and Sustainable Development, 23 October, 2015, Hanoi, Vietnam. P. 6-22 (ISBN:978-604-913-314-4).
  74. Nguyen Hoang, Bui Xuan Nam (2015), Simulation on rock breaking process of hydraulic breaker while breaking on the bench in surface mines according to the Bousinessq mathematical results. International Workshop on Advances in Surface Mining for Environment Protection and Sustainable Development, 23 October, 2015, Hanoi, Vietnam. P. 109-114 (ISBN:978-604-913-314-4).
  75. Victor Atruskevich, Bui Xuan Nam (2015), Mining technology with underground enrichment of coal and other minerals for deposits in Vietnam. International Workshop on Advances in Surface Mining for Environment Protection and Sustainable Development, 23 October, 2015, Hanoi, Vietnam. P. 120-126 (ISBN:978-604-913-314-4).
  76. Đỗ Ngọc Tước, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Phụ Vụ (2016). Đánh giá khả năng sử dụng công nghệ vận tải đất đá bằng liên hợp ô tô - băng tải dốc có hệ thống băng nén cho các mỏ than lộ thiên sâu Việt Nam. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 25. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Cửa Lò - Việt Nam. Tr. 278-282 (ISBN 978-604-931-045-4).
  77. Đoàn Trọng Luật, Bùi Xuân Nam, Nguyễn Hoàng (2016). Nghiên cứu thuật toán xếp hàng và khả năng ứng dụng của nó trên các mỏ lộ thiên ở Việt Nam. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 25. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Cửa Lò - Việt Nam. Tr. 288-294 (ISBN 978-604-931-045-4).
  78. Vu Dinh Hieu, Bui Xuan Nam, Mai The Toan, Le Qui Thao (2016), Sintering of porous material from diatomite and porous ash. The Proceedings of the ESASGD 2016 (Session: Advances in Mining and Tunneling - ICAMT2016). Hanoi, November 14, 2016, P. 189-197 (ISBN: 987-604-76-1171-3).
5. Hướng nghiên cứu chính:
  • Kỹ thuật và công nghệ tiên tiến trong khai thác mỏ lộ thiên
  • Tối ưu hóa và mô phỏng các quá trình sản xuất trên mỏ lộ thiên
  • Công nghệ và thiết bị làm tơi đất đá và khoáng sản bằng cơ giới
  • Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững trong khai thác mỏ
  • Tin học ứng dụng trong ngành mỏ
  • An toàn và vệ sinh lao động trong ngành mỏ
6. Khen thưởng:
  • Bằng khen của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Tp. Hà Nội, 1995
  • Bằng khen của Trung ương Hội sinh viên Việt Nam, 1996
  • Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1996
  • Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2008
  • Chiến sĩ thi đua Cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2010
  • Bằng khen của Hội thể thao Đại học và Chuyên nghiệp Việt Nam, 2012
  • Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, 2013
  • Bằng khen của Ban chỉ đạo Hiến máu tình nguyện TP Hà Nội, 2014
  • Bằng khen của BCH Công đoàn Giáo dục Việt Nam, 2016
 

Lý lịch khoa học