Home Lý lịch khoa học TS. Trần Quang Hiếu

LÝ LỊCH KHOA HỌC

1. Thông tin cá nhân
  • Họ tên: Trần Quang Hiếu
  • Năm sinh: 1980
  • Đơn vị: Bộ môn Khai thác Lộ thiên
  • Chức vụ: Bí thư Chi đoàn cán bộ Khoa Mỏ, Phó Bí thư chi bộ, Phó Trưởng bộ môn
  • Học hàm, học vị: Giảng viên, Tiến sĩ
  • Địa chỉ: P.Đức Thắng - Bắc Từ Liêm - Hà Nội
  • Điện thoại: 04.38387523
  • Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

2. Quá trình đào tạo:
Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên môn Năm tốt nghiệp

Đại học

ĐH Mỏ - Địa chất, VN

Khai thác mỏ

2002

Thạc sĩ

ĐH Mỏ - Địa chất, VN

Khai thác mỏ

2010

Tiến sĩ

ĐH Mỏ Matxcơva

(LB Nga)

Kỹ thuật nổ mìn

2015

3. Thành tích đào tạo:
Kỹ sư: 65
Thạc sĩ:
Tiến sĩ:
Cao học: 02

4. Thành tích NCKH & TKCN:
- Các sách và giáo trình đã xuất bản
  1. Đàm Trọng Thắng, Bùi Xuân Nam, Trần Quang Hiếu. Nổ mìn trong ngành mỏ và công trình. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2015.
  2. Nguyễn Anh Tuấn, Trần Quang Hiếu, Phạm Văn Việt. Công nghệ khai thác đá khối tiên tiến. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2016.
- Các công trình khoa học đã thực hiện
  1. Tham gia đề tài cấp trường: Nghiên cứu phương pháp khai thác phối hợp Lộ thiên và Hầm lò nhằm đạt sản lượng tối đa và đem lại hiệu quả kinh tế cho khu vực Hạ Vinh, mỏ sắt Tùng Bá - Hà Giang, 2009.
  2. Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật: Nghiên cứu hoàn thiện các thông số nổ mìn tầng cao cho một số mỏ quặng ở Việt Nam, 2010.
  3. Chủ trì Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu áp dụng phương pháp nổ mìn tầng cao trong môi trường nén nhằm nâng cao hiệu quả phá vỡ đất đá và bảo vệ môi trường cho mỏ quặng sắt Nà Lũng - Cao Bằng, 2010.
  4. Tham gia Nhiệm vụ cấp Bộ GD&ĐT (B2010-02-02ATLĐ): Thử nghiệm và hoàn thiện giáo trình môn học an toàn - vệ sinh lao động cho các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất, 2010-2011. Chủ trì: PGS.TS. Bùi Xuân Nam.
  5. Чан Куанг Хиеу. Обоснование метода взрывания скальных горных пород, обеспечивающего уменьшение опасной зоны взрыва на открытых горных работах. Диссертация на соискание ученой степени к.т.н.,МГИ-НИТУ "МИСиС", 2015.

  6. Белин В.А., Трусов A.A., Астахов Е.О., Бердов С.П., Сапронов Е.М., Чан Куанг Хиеу., Патент РФ № 2012154293 от 17.12.2012. (Đăng ký sở hữu trí tuệ tại LB Nga).
  7. Thực hiện chính đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu Xây dựng phần mềm đọc và xử lý dữ liệu phục vụ công tác lập hộ chiếu nổ mìn trên nền Autocad, 2016. Chủ trì: KS. Nguyễn Quang Tuấn.
  8. Thực hiện chính đề tài cấp tỉnh: Nghiên cứu các chỉ tiêu kỹ thuật sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, 2017-2019. Chủ trì: KS. Nguyễn Minh Hà.
  9. Thực hiện chính đề tài cấp bộ GTVT: Nghiên cứu giải pháp giảm thiểu cường độ sóng chấn động đến hầm hiện hữu bên cạnh khi thi công bằng phương pháp khoan nổ mìn, 2017. Chủ trì: TS. Nguyễn Quang Huy.
  10. Chủ trì Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu lựa chọn cấu trúc cột bua hợp lý để nâng cao hiệu quả đập vỡ đất đágiảm thiểu cường độ sóng đập không khí khi nổ mìn trên các mỏ lộ thiên lớn vùng Quảng Ninh, 2017.
- Các bài báo trong tạp chí:
  1. Đỗ Ngọc Tước, Trần Quang Hiếu (2004). Công nghệ đào sâu dưới mức thoát nước tự chảy ở các mỏ than lộ thiên vùng Quảng Ninh. Tạp chí Than Việt Nam, số 11/2004. Tr. 64-66.
  2. Lưu Văn Thực, Lê Xuân Thu, Trần Quang Hiếu (2004). Mối quan hệ giữa khai thác lộ thiên và hầm lò ở khoáng sàng Cao Sơn – Khe Chàm. Tạp chí Than Việt Nam, số 11/2004. Tr. 60-62.
  3. Lê Ngọc Ninh, Trần Quang Hiếu (2010). Giải pháp nổ mìn giảm chấn động, bụi và khí độc hại tại các mỏ đá gần khu dân cư. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 3/2010. Tr. 9-11.
  4. Чан Куанг Хиеу, В.А. Белин. Анализ результатов натурных измерений параметров воздушных и сейсмических волн при проведении БВР на угольных карьерах «Нуйбео» во Вьетнаме// Горный информационно-аналитический бюллетень. – 2013. № 8. - С. 213 - 219. ISSN 0236-1493. (download pdf)
  5. Чан Куанг Хиеу. Определение влияния конструкции забойки на интенсивность УВВ, обеспечивающего уменьшение опасной зоны взрыва на угольных разрезах Вьетнама//Горный информационно-аналитический бюллетень.– 2014. № 1. - С. 422 - 425. ISSN 0236-1493. (download pdf)
  6. Чан Куанг Хиеу, В.А. Белин. Влияние скорости ветра и температуры воздуха на степень воздействия УВВ при взрывах скальных горных пород//Горный информационно-аналитический бюллетень.– 2013. № 12.- С. 284 – 291. ISSN 0236-1493. (download pdf)
  7. Чан Куанг Хиеу. Влияние конструкции скважинных зарядов на интенсивность сейсмических колебаний при массовых взрывах в угольных карьерах Вьетнама // Горный журнал.-Москва, 2014.- №9.-С.118 ÷ 120. ISSN 0017-2278 (Scopus).
  8. Чан Куанг Хиеу. Влияние типа ВВ на сейсмическое действие взрывов при массовых взрывов на угольных карьерах Вьетнама // Горный информационно-аналитический бюллетень.– 2015. № 1.- С. 405 – 407. ISSN 0236-1493. (download pdf)
  9. Чан Куанг Хиеу, Белин В.А. Анализ результатов опытно-промышленной проверки способа забойки нисходящих отбойных скважин при массовых взрывах на угольных карьерах CPB // Неделя горняка - 2015 в МГИ -НИТУ «МИСиС». (ISBN 978-5-87623-891-7).
  10. Нгуен Ван Тинь, Чан Куанг Хиеу. Перспективы исследования и применения взрывчатых веществ в военной и гражданской области // Неделя горняка - 2015 в МГИ -НИТУ «МИСиС». (ISBN 978-5-87623-891-7).
  11. Trần Quang Hiếu, Nguyễn Đình An, Lê Thị Thu Hoa, Tạ Minh Đức (2015). Nghiên cứu phương pháp xác định cường độ sóng va đập không khí theo điều kiện thời tiết khí hậu cho mỏ than Núi Béo. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 4/2015. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Tr. 112-114.
  12. Trần Quang Hiếu., Nguyễn Đình An., Lê Thị Thu Hoa (2016). Nghiên cứu ảnh hưởng tốc độ kích nổ của chất nổ tới bán kinh vùng đập vỡ đất đá khi nổ mìn. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 5/2016. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Tr. 50-52.
  13. Trần Quang Hiếu., Bùi Xuân Nam (2017). Xây dựng phần mềm lập hộ chiếu khoan - nổ mìn cho các mỏ khai thác lộ thiên vùng Cẩm Phả, Quảng Ninh. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 1-2017. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 46-52.
  14. Чан Куанг Хиеу., Буй Суан Нам., Белин. В.А. Определение влияния диаметра взрывных скважин на коэффициент сейсмичности при массовых взрывах вблизи охраняемых объектов на угольном разрезе «НуйБео» провинции Куанг Нинг Вьетнама // Журнал «Безопасность Труда в Промышленности», №7.2017.-С.15÷18. ISSN 0409-2961.
- Các bài báo trong HNKH:
  1. Lưu Văn Thực., Trần Quang Hiếu., Hồ Sĩ Giao (2006). Lựa chọn sơ đồ chuẩn bị tầng mới nhằm nâng cao sản lượng cho các mỏ than lộ thiên vùng Quảng Ninh. Hội nghị Khoa học kỹ thuật Mỏ toàn quốc lần thứ XVII năm 2006. Trang. 251-254
  2. Nguyễn Đình An, Nhữ Văn Bách, Trần Quang Hiếu, Nhữ Văn Phúc (2010). Nghiên cứu các giải pháp nâng cao hiệu quả và giảm những tác động có hại đến môi trường khi nổ mìn ở mỏ đá vôi Văn Xá thuộc Công ty HH xi măng LUKS (Việt Nam). Báo Hội nghị Khoa học kỹ thuật mỏ lần thứ 19, rường ĐH Mỏ - Địa chất, Tr. 3-9.
  3. Trần Quang Hiếu (2010). Nghiên cứu hoàn thiện các thông số nổ mìn tầng cao trong môi trường nén cho mỏ quặng sắt Nà Lũng - Cao Bằng. Báo cáo Hội nghị Khoa học kỹ thuật mỏ lần thứ 19, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, Tr. 37-43.
  4. Nguyễn Đình An, Trần Quang Hiếu, Trần Khắc Hùng (2011). Một số phương pháp xác định vận tốc dao động cực đại gây ra bởi chấn động nổ mìn trong khai thác mỏ lộ thiên. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 20. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Nha Trang - Việt Nam. Tr. 119-124.
  5. Lê Thị Thu Hoa., Nguyễn Hoàng., Trần Quang Hiếu., Trần Đình Bão, Lê Thị Minh Hạnh (2012). Nghiên cứu xây dựng các sơ đồ xúc bằng máy xúc thủy lực gàu ngược đảm bảo khả năng chọn lọc cao khi khai thác các vỉa than mỏng có cấu tạo phức tạp vùng Quảng Ninh. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 23. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 223-228.
  6. Trần Quang Hiếu, Nguyễn Đình An, Nhữ Văn Phúc, Belin V.A. (2014). Phân tích và đánh giá kết quả nghiên cứu nổ mìn thực nghiệm trên mỏ Núi Béo nhằm mục đích giảm thiểu tác dụng chấn động và sóng va đập không khí khi nổ mìn gần các công trình cần bảo vệ. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 24. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 210-216.
  7. Tran Quang Hieu., Nguyen Dinh An., Pham Van Viet., Ta Minh Duc, Belin V.A. (2014). Effects of climatic conditions on air blast overpressure when blasting near residents area at surface coal mines in Quang Ninh. Proceedings of the 3rd International Conference on Advances in Mining and Tunneling, 21-22 October, 2014,Vung Tau - Viet Nam, p. 116-119.(ISBN:978-604-913-248-3).
  8. Nguyen Dinh An, Tran Quang Hieu, Do Ngoc Hoan, Tran Dinh Bao, Belin V.A. (2014). Analayzing and evaluating the research result of experimental blasts at Nui Beo surface coal mine to reduce ground vibration and air blast near residential area. Proceedings of the 3rd International Conference on Advances in Mining and Tunneling, 21-22 October, 2014,Vung Tau – Viet Nam, p. 79-82.(ISBN:978-604-913-248-3).
  9. Чан Куанг Хиеу., Нгуиен Динь Ан., Нхы Ван Фук., Белин В.А. Экспериментальное исследование влияния диаметра взрывных скважин на сейсмическое действие взрывов при производстве массовых взрывов на угольном разрезе НуйБео. Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015,Ha Noi – Viet Nam, p. 252-256 (ISBN: 978-604-913-423-4).
  10. Чан Куанг Хиеу., Май Куанг Тхай., Фан Нгу Хоань. Исследование физико-механических свойств горных пород при сейсмическом микрорайонировании для снижения  сейсмического действия взоывов при производстве массовых взрывов на угольных карьерах Вьетнама. Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015,Ha Noi – Viet Nam, p. 183-188. (ISBN: 978-604-913-423-4).
  11. Кузнецов В.А., Чан Куанг Хиеу. Производство буровзрывных работ на строительстве основных сооружений гидроузла ХоаБинь. Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015,Ha Noi – Viet Nam, p. 169-177. (ISBN: 978-604-913-423-4).
  12. Белин В.А., Белин А.В., Дугарцыренов А.В., Чан Куанг Хиеу. Управление пылеобразованием при ведении взрывных работ на горных предприятиях. Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015, Ha Noi – Viet Nam, p. 141-147. (ISBN: 978-604-913-423-4).
  13. Tran Quang Hieu., Nguyen Anh Tuan. Determining optimum fragmentation and blasting performance for the impact of structure rock mass in open pit Nui Beo Coal mine, Viet Nam. Conference Title: ESASGD 2016-ICAM 2016, P.88-91. (ISBN: 978-604-76-1171-3).
- Các đề tài hợp đồng dịch vụ KHKT:
  1. Nghiên cứu xử lý ảnh hưởng nước ngầm từ hồ Hà Tu tới  khai trường Đông Bắc vỉa 11- Núi Béo, 2004 (thực hiện chính).
  2. Nghiên cứu lựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cụm vỉa Vũ Môn từ mức +0 trở lên Công ty than Mông Dương, 2004 (thực hiện chính).
  3. Thiết kế kỹ thuật thi công khai thác lộ thiên vỉa 8 Cánh Nam, Công ty Than Mạo Khê, 2004 (thực hiện chính).
  4. Thiết kế kỹ thuật thi công khai thác lộ thiên mở rộng lộ vỉa 1 và 1B Công ty than mạo Khê, 2004 (thực hiện chính).
  5. Thiết kế kỹ thuật thi công và lập tổng dự toán khai thác lộ thiên vỉa 24 tuyến X- XI  khu Tràng Khê II- Xí nghiệp than Hồng Thái, 2005 (chủ nhiệm).
  6. Nghiên cứu áp dụng công nghệ nạp mìn sử dụng ống nilon trên các mỏ lộ thiên Việt Nam, 2005 (thực hiện chính).
  7. Nghiên cứu lựa chọn loại MXTL hợp lý để xúc đất đá tầng cho các mỏ than lộ thiên của TVN, 2005 (thực hiện chính).
  8. Nghiên cứu hệ thống vận chuyển than nguyên khai sau năm 2005 cho Công ty than Đèo Nai, 2005 (thực hiện chính).
  9. Nghiên cứu lựa chọn giải pháp tạo bãi  thải trong mỏ Na Dương và quy hoạch cho các mỏ lộ thiên TVN, 2005 (thực hiện chính).
  10. Lập thiết kế bản vẽ thi công Khai thác lộ thiên cụm vỉa 4, 5, 6, 7 ngoài F.40 khu Cánh Gà - Vàng Danh, 2006 (thực hiện chính).
  11. Thiết kế KTTC nâng công suất KTLT V14 khu TB Suối Lại XN 917 Công ty than Hòn Gai lên 400.000 tấn/năm, 2006 (thực hiện chính).
  12. Báo cáo đầu tư mở rộng công suất trạm bơm  trung tâm cánh nam vỉa 14 Xí nghiệp 917 Công ty than Hòn Gai, 2006 (thực hiện chính).
  13. Thiết kế kế các giải pháp xử lý đảm bảo ổn định bờ trụ Nam vỉa 14 và kết hợp khai thác tận thu vỉa 13 khu Tây bắc Suối Lại XN than 917 Công ty than Hòn Gai, 2006 (thực hiện chính)
  14. Lập dự án đầu tư nâng công suất mỏ sắt Nà Lũng đạt 350.000 tấn/năm – Công ty CP khoáng sản và luyện kim Cao Bằng, 2007 (thực hiện chính)
  15. Lập dự án đầu tư khai thác và chế biến quặng sắt tại các mỏ: Thanh Kỳ, Thanh Tân Thanh; Tượng Sơn công suất 200.000tấn/năm cung cấp cho nhà máy luyện Gang Thanh Hà tỉnh Thanh Hoá, 2007 (thực hiện chính)
  16. Dự án đầu tư  khai thác mỏ đá hoa thôn Trung Thành, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, 2008 (chủ nhiệm).
  17. Nghiên cứu xác định các thông số nổ mìn hợp lý nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất khi sử dụng lỗ khoan đường kính 200 – 230 mm ở Công ty TNHH MTV Khe Sim, 2016 (thực hiện chính).
5. Hướng nghiên cứu chính:
  • Kỹ thuật và công nghệ khoan nổ mìn
  • Bảo vệ môi trường khai thác mỏ
  • Kỹ thuật an toàn và vệ sinh lao động Khai thác mỏ lộ thiên
6. Khen thưởng:
 

Lý lịch khoa học