Home

Tuyển Sinh



Thông tin tuyển sinh Khoa Mỏ năm 2016

Khoa Mỏ thông báo kế hoạch tuyển sinh trình độ đại học và trình độ cao đẳng  năm 2016.

1. Vùng tuyển sinh, phương thức tuyển sinh

1.1 Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

1.2 Phương thức tuyển sinh

-    Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

-    Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 của thí sinh dự thi tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì;

-    Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển: Tối thiểu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định:

+  Hệ đại học: 15,0 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi;

+  Hệ cao đẳng: 12,0 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi.

2. Tổ hợp môn thi xét tuyển

2.1. Trình độ đào tạo đại học

Nhóm ngành

Mã ngành

Tên ngành

Năm 2016

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

DH105

D520601

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:
-    Khai thác mỏ lộ thiên.
-    Khai thác mỏ hầm lò

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh

220

D520607

Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:
-   Tuyển khoáng;
-   Tuyển - Luyện quặng kim loại.

160

Các ngành đào tạo đại học tại tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

DH301

D520601

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:
-    Khai thác mỏ lộ thiên.
-    Khai thác mỏ hầm lò

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh

50

Các ngành đào tạo đại học tại tỉnh Quảng Ninh

DH201

D520601

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:
-    Khai thác mỏ lộ thiên.
-    Khai thác mỏ hầm lò

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh

40

2.2. Trình độ đào tạo cao đẳng

Nhóm ngành

Mã ngành

Tên ngành

Năm 2016

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

CD105

C511001

Công nghệ kỹ thuật mỏ

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh

40

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

-    Bản sao (photocopy) giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 dùng để xét tuyển do trường đại học chủ trì cụm thi cấp;

-    Phiếu đăng ký xét tuyển có ghi đầy đủ thông tin đăng ký của thí sinh theo mẫu của nhóm GX;

-    Bản sao có công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có);

-    01 phong bì (dán sẵn tem) ghi rõ địa chỉ và số điện thoại của thí sinh (Đối với những thí sinh gửi qua đường bưu điện);

-  Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có) đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào chương trình tiên tiến mã nhóm ngành TT102 (Xem thông tin tại địa chỉ http://adprog.humg.edu.vn).

4. Thời gian, thủ tục đăng ký và lệ phí xét tuyển

4.1 Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/08/2016 đến hết ngày 12/08/2016

(Sáng từ 8h00 đến 12h00, buổi chiều từ 13h đến 17h00, kể cả Thứ bảy và Chủ nhật).

4.2 Thủ tục đăng ký xét tuyển

Bước 1: Tìm hiểu kỹ thông tin về phương thức xét tuyển vào nhóm GX trên trang thông tin http://ts.humg.edu.vnhoặc http://tsgx.vn;

Bước 2: Tra cứu thông tin về ngành/nhóm ngành, chỉ tiêu dự kiến và tổ hợp môn xét tuyển vào trường Đại học Mỏ - Địa chất trong nhóm GX, chọn lựa các nguyện vọng đăng ký sau khi đã cân nhắc kỹ.

Bước 3: Thực hiện đăng ký xét tuyển vào trường theo 1 trong 3 cách sau:

- Cách 1: ĐKXT trên hệ thống đăng ký trực tuyến:

http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn, đóng phí đăng ký xét tuyển trực tuyến trên trang thông tin: http://tsgx.vn

- Cách 2: Tải mẫu Phiếu ĐKXT (Lấy mẫu phiếu tại đây) vào Nhóm trường GX trên trang thông tin tuyển sinh:http://ts.humg.edu.vn hoặc trang http://tsgx.vn, điền đầy đủ thông tin, gửi phiếu, 01 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, kèm phí ĐKXT đến địa chỉ của trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên. (Những thí sinh gửi qua đường bưu điện, thời gian nộp hồ sơ được tính là ngày gửi theo dấu bưu điện).

- Cách 3: Nộp trực tiếp phiếu ĐKXT (Lấy mẫu phiếu tại đây) đã điền đầy đủ thông tin và phí ĐKXT tại Bộ phận một cửa, Phòng Đào tạo Đại học, Phòng 1.03, Tầng 1, Nhà C12 tầng, Điện thoại liên hệ: (04)37525773, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

(Để đảm bảo chính xác thông tin khi ghi phiếu ĐKXT, khuyến khích thí sinh gửi hoặc nộp kèm bản sao (photocopy) Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2016)

4.3 Lệ phí xét tuyển

- Thí sinh ĐKXT vào 1 trường trong nhóm GX: 30 nghìn đồng

- Thí sinh ĐKXT vào 2 trường trở lên trong nhóm GX: 60 nghìn đồng

Đưa tin: Khoa Mỏ

Cập nhật ( Thứ hai, 08 Tháng 8 2016 17:07 )
 

Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 năm 2105

Danh sách thí sinh cập nhật đến 17h ngày 08/09/2015

Danh sách thí sinh đăng ký thành công (Danh sách)

Danh sách thí sinh bị lỗi khi đăng ký (Danh sách)

Danh sách sai thông tin nộp qua bưu điện (Danh sách)

Cập nhật ( Thứ tư, 09 Tháng 9 2015 10:04 )
 

Bộ Giáo dục và Đào tạo lưu ý các thí sinh, sở GDĐT, các trường ĐH, CĐ xét tuyển nguyện vọng bổ sung

Bộ Giáo dục và Đào tạo lưu ý các thí sinh, các sở GDĐT và các trường ĐH, CĐ thực hiện một số nội dung sau: (Chi tiết xem file đính kèm)

Cập nhật ( Chủ nhật, 30 Tháng 8 2015 22:49 )
 

Danh sách thí sinh trúng tuyển đợt xét tuyển NV 1

Danh sách trúng tuyển đợt xét tuyển NV 1 các ngành/nhóm ngành hệ đào tạo Đại học, Cao đẳng năm 2015.

  1. Xem DS tại đây
  2. Hoặc DS tại đây
  3. DS tại đây
Cập nhật ( Chủ nhật, 30 Tháng 8 2015 22:50 )
 

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm trúng tuyển đợt I và xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm trúng tuyển đợt I và nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I năm 2015 như sau:

1. Trình độ đào tạo đại học

TT

Mã nhóm ngành

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Điểm trúng tuyển nhóm ngành

(KV3, HSPT)

Chỉ tiêu

bổ sung

đợt I

1

DH101

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-  Khoan - Khai thác dầu khí;

-  Khoan thăm dò - khảo sát;

-  Thiết bị dầu khí;

-  Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

 

 

 

17,75

17,25

0

Kỹ thuật địa vật lý, chuyên ngành:

-  Địa vật lý.

D520502

2

DH102

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-  Lọc - Hóa dầu.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

18,00

16,00

0

3

DH103

Kỹ thuật địa chất, gồm các chuyên ngành:

-  Địa chất;

-  Địa chất công trình - Địa kỹ thuật;

-  Địa chất thủy văn - Địa chất công trình;

-  Nguyên liệu khoáng.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520501

 

 

15,00

15,00

279


4

DH104

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-  Trắc địa;

-  Trắc địa Mỏ - Công trình;

-  Bản đồ;

-  Địa chính;

-  Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520503

 

 

 

15,00

15,00

 

218

Quản lý đất đai, chuyên ngành:

-  Quản lý đất đai.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D850103

15,00

15,00

15,00

15,00

5

DH105

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-   Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

 

 

15,00

15,00

185

Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:

-  Tuyển khoáng;

-  Tuyển - Luyện quặng kim loại.

D520607

6

DH106

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

-  Tin học Trắc địa;

-  Tin học Địa chất;

-  Tin học Mỏ;

-  Tin học Kinh tế;

-  Công nghệ phần mềm;

-  Mạng máy tính.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D480201

 

 

 

15,00

15,00

93

7

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-  Tự động hóa.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520216

 

 

 

17,50

16,25

0

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-  Điện khí hóa xí nghiệp;

-  Hệ thống điện;

-  Điện - Điện tử.

D520201

8

DH108

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

-  Máy và thiết bị mỏ;

-  Máy tự động thuỷ khí;

-  Công nghệ chế tạo máy.

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520103

 

 

15,25

15,00

0

9

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

-  Xây dựng công trình ngầm và mỏ;

-  Xây dựng công trình ngầm;

-  Xây dựng dân dụng Công nghiệp;

-  Xây dựng hạ tầng cơ sở.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D580201

 

 

15,00

15,00

181

10

DH110

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

-  Địa sinh thái và công nghệ môi trường;

-  Kỹ thuật môi trường.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D520320

 

15,00

15,00

15,00

185

11

DH111

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

-  Quản trị kinh doanh;

-  Quản trị kinh doanh mỏ;

-  Quản trị kinh doanh dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

 

15,00

15,00

15,00

46

12

DH112

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

-  Kế toán doanh nghiệp;

-  Kế toán tài chính công.

D340301

15,00

16,50

17,25

0

13

TT102

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

17,75

15,00

40

14

D520201LT

Kỹ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520201

15,00

15,00

15

D520601LT

Kỹ thuật mỏ

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

15,00

15,00


MDA

Các ngành đào tạo tại Quảng Ninh

16

DH201

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-  Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

15,00

15,00

142

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

-  Quản trị kinh doanh;

-  Quản trị kinh doanh mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

 

 

15,00

15,00

15,00

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

-  Kế toán doanh nghiệp;

-  Kế toán tài chính công.

D340301

MDA

Các ngành đào tạo tại Vũng Tàu

17

DH301

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-  Khoan - Khai thác dầu khí;

-  Khoan thăm dò - khảo sát;

-  Thiết bị dầu khí;

-  Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

15,00

144

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-  Lọc - Hóa dầu.

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-  Tự động hóa.

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-  Điện khí hóa xí nghiệp;

-  Điện - Điện tử.

D520201

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-  Trắc địa;

-  Địa chính.

D520503

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-  Khai thác mỏ.

D520601

 


2.
Trình độ đào tạo cao đẳng

TT

Mã nhóm ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

bổ sung

1

CD103

Công nghệ kỹ thuật địa chất

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C515901

 

 

 

 

 

 

12,00

56

2

CD104

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

53

3

CD105

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

54

4

CD106

Công nghệ thông tin

C480201

58

5

CD107

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

53

6

CD108

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

62

7

CD109

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

59

8

CD110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Lý, Anh

C510406

61

9

CD112

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

C340301

52

10

CD113

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C510301

58

Ghi chú:

1. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I:

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia năm 2015, do các trường đại học chủ trì cụm thi;

- Hệ Đại học: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của nhóm ngành xét tuyển;

- Hệ Cao đẳng: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của nhóm ngành xét tuyển.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu phiếu đăng ký)

- Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường đại học chủ trì cụm thi (bản gốc);

- Phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ và số điện thoại liên lạc của người nhận;

- Lệ phí xét tuyển nguyện vọng bổ sung theo Quy định.

3. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I:

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển nộp trực tiếp tại phòng 203 nhà C12 tầng hoặc gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (Địa chỉ: HĐTS trường Đại học Mỏ- Địa chất, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội );

- Thời gian từ ngày 26/8/2015 đến hết ngày 07/9/2015.

Nguồn: http://humg.edu.vn/vi/tin-tuc/thong-bao/2527-trng-i-hc-m-a-cht-thong-bao-im-trung-tuyn-t-i-

Cập nhật ( Chủ nhật, 30 Tháng 8 2015 22:50 )
 
Trang 2 trong tổng số 2 trang