Home

TS. Trần Quang Hiếu

LÝ LỊCH KHOA HỌC

I. Thông tin cá nhân
  • Họ tên: Trần Quang Hiếu
  • Đơn vị: Bộ môn Khai thác Lộ thiên
  • Chức vụ: Phó bí thư CB, Phó trưởng bộ môn
  • Học vị: Tiến sĩ
  • Địa chỉ: P. Đức Thắng-Q.Bắc Từ Liêm- Hà Nội
  • Điện thoại: 024.38387523
  • Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

II. Quá trình đào tạo

Bậc đào tạo

Nơi đào tạo

Chuyên môn

Tốt nghiệp

Đại học Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam Khai thác mỏ 2002
Thạc sĩ Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam Khai thác mỏ 2010
Tiến sĩ Đại học Mỏ Matxcơva - LB Nga Kỹ thuật nổ mìn 2015


III. Công tác đào tạo và NCKH
III.1. Sách và giáo trình
1. Đàm Trọng Thắng., Bùi Xuân Nam., Trần Quang Hiếu. Nổ mìn trong ngành mỏ và công trình. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2015.
2. Nguyễn Anh Tuấn., Trần Quang Hiếu., Phạm Văn Việt. Công nghệ khai thác đá khối tiên tiến. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2016.
3. Trần Quang Hiếu., Bùi Xuân Nam., Nguyễn Anh Tuấn., Lê Quí Thảo. Công tác Khoan - nổ mìn và Kỹ thuật an toàn sử dụng VLNCN trong ngành mỏ và công trình. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2017.
III.2. Hướng dẫn khoa học
1. Bùi Ngọc Hùng (ThS): Nghiên cứu hoàn thiện các thông số nổ mìn nhằm nâng cao hiệu quả phá vỡ đất đá và đảm bảo an toàn cho các công trình bảo vệ nằm gần phía Bắc khai trường vỉa 15, 16 mỏ than Khánh Hoà, 2018.
2. Lê Công Vũ (ThS): Nghiên cứu xác định mức độ đập vỡ đất đá hợp lý bằng nổ mìn phù hợp với đồng bộ thiết bị khai thác tại các mỏ đá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, 2018.
3. Lê Anh Tuấn (ThS): Nghiên cứu ảnh hưởng của loại chất nổ sử dụng đến sự thay đổi cường độ sóng chấn động và mức độ đập vỡ đất đá khi nổ mìn tại khai trường 22 mỏ Apatit Lào Cai, 2017.
4. Bounpanh PHOMMASANH (ThS): Nghiên cứu xác định các thông số nổ mìn phù hợp với điều kiện khai thác mỏ quặng Đồng Pha Them tỉnh Viêng Chăn, CHDCND Lào, 2019.
5. Nguyến Tiến Đạt (ThS). Nghiên cứu xác định các thông số nổ mìn hợp lý đảm bảo cỡ hạt đất đá phù hợp với hệ thống vận tải đất đá bằng băng tải đá cho mỏ than Cao Sơn-TKV, 2019.
6. Nguyễn Duy Hùng (ThS). Nghiên cứu các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác khoan trong điều kiện đất đá ngậm nước nhằm nâng cao hiệu quả công tác nổ mìn phá vỡ đất đá cho mỏ than Cọc Sáu, 2019.
7. PHONEPASERTH SOUKHANOUVONG (NCS): Nghiên cứu giải pháp đảm bảo an toàn trong công tác nổ mìn cho các mỏ khai thác đá vôi của nước CHDCND Lào, 2017-2020.
8. Nguyễn Hoàng (NCS): Nghiên cứu một số mô hình trí tuệ nhân tạo dự báo chấn động nổ mìn trong khai thác mỏ lộ thiên. 2017-2020.
III.3. Các đề tài, công trình khoa học
1. Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu phương pháp khai thác phối hợp Lộ thiên và Hầm lò nhằm đạt sản lượng tối đa và đem lại hiệu quả kinh tế cho khu vực Hạ Vinh, mỏ sắt Tùng Bá - Hà Giang, 2009 (Thực hiện chính).
2. Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật: Nghiên cứu hoàn thiện các thông số nổ mìn tầng cao cho một số mỏ quặng ở Việt Nam, 2010.
3. Nhiệm vụ cấp Bộ GD&ĐT (B2010-02-02ATLĐ): Thử nghiệm và hoàn thiện giáo trình môn học an toàn - vệ sinh lao động cho các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành công nghệ kỹ thuật mỏ - địa chất, 2010-2011 (Tham gia).
4. Đề tài cấp Nhà nước (ĐT.01.11/MĐCNKK): Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ khoan - nổ mìn lỗ khoan đường kính lớn áp dụng cho mỏ đá lộ thiên gần khu vực dân cư ở Việt Nam, 2011-2012 (Tham gia).
5. Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu Xây dựng phần mềm đọc và xử lý dữ liệu phục vụ công tác lập hộ chiếu nổ mìn trên nền Autocad, 2016 (Thực hiện chính).
6. Đề tài cấp tỉnh: Nghiên cứu các chỉ tiêu kỹ thuật sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, 2017-2019 (Thực hiện chính).
7. Đề tài cấp bộ GTVT: Nghiên cứu giải pháp giảm thiểu cường độ sóng chấn động đến hầm hiện hữu bên cạnh khi thi công bằng phương pháp khoan nổ mìn, 2017. Mã số: DT174047 (Thực hiện chính).
8. Nhiệm vụ cấp Bộ (B2018-MDA-03SP): "Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng không khí nhằm đảm bảo an toàn lao động trong các mỏ khai thác than lộ thiên sâu khu vực Quảng Ninh" 2018-2019 (Tham gia).
9. Chủ nhiệm đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu áp dụng phương pháp nổ mìn tầng cao trong môi trường nén nhằm nâng cao hiệu quả phá vỡ đất đá và bảo vệ môi trường cho mỏ quặng sắt Nà Lũng - Cao Bằng, 2010. Mã số T21/10.
10. Chủ nhiệm đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu lựa chọn cấu trúc cột bua hợp lý để nâng cao hiệu quả đập vỡ đất đá và giảm thiểu cường độ sóng đập không khí khi nổ mìn trên các mỏ lộ thiên lớn vùng Quảng Ninh, 2017. Mã số T17-16.
11. Chủ nhiệm đề tài PVSX: Nghiên cứu xác định khoảng cách an toàn về sóng chấn động khi nổ mìn khai thác than tại khối Nam mỏ than Đông Tràng Bạch, Công ty CP xí nghiệp than Uông Bí, Quảng Ninh, 2017.
12. Đề tài NCKH cấp tỉnh: Báo cáo đánh giá ảnh hưởng trong và sau khai thác xuống cote -150m cụm mỏ đá Tân Đông Hiệp, 2018 (Thực hiện chính).
13. Đề tài NCKH cấp tỉnh: Báo cáo đánh giá ảnh hưởng trong và sau khai thác xuống cote -100m mỏ đá Thường Tân III và Thường Tân IV, xã Thường Tân, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương , 2018 (Thực hiện chính).
14. Đề tài NCKH cấp tỉnh: Báo cáo Đánh giá ảnh hưởng trong và sau khai thác xuống cote -130m mỏ đá Núi Nhỏ, Mã số Mã số 831 QĐ/UBND tỉnh Bình Dương, Thực hiện chính, Nghiệm thu 24/5/2019(Thực hiện chính).
15. Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp nhà nước: Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn hoàn thiện các quy định kỹ thuật và yêu cầu quản lý an toàn đối với các loại kíp nổ điện, 2018-2019.
16. Чан Куанг Хиеу. Обоснование метода взрывания скальных горных пород, обеспечивающего уменьшение опасной зоны взрыва на открытых горных работах. Диссертация на соискание ученой степени к.т.н.,МГИ-НИТУ "МИСиС", 2015.
17. Белин В.А., Трусов A.A., Астахов Е.О., Бердов С.П., Сапронов Е.М., Чан Куанг Хиеу., Патент РФ № 2012154293 от 17.12.2012.
III.4. Các bài báo trong tạp chí và Hội nghị khoa học
III.4.1. Trong nước
1. Trần Quang Hiếu., Nguyễn Đình An., Lê Thị Thu Hoa., Tạ Minh Đức. Nghiên cứu phương pháp xác định cường độ sóng va đập không khí theo điều kiện thời tiết khí hậu cho mỏ than Núi Béo. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 4/2015. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Tr. 112-114. ISSN 0868-7052.
2. Lưu Văn Thực., Lê Xuân Thu., Trần Quang Hiếu . Mối quan hệ giữa khai thác lộ thiên và hầm lò ở khoáng sàng Cao Sơn – Khe Chàm. Tạp chí Than Việt Nam, số 11/2004. Tr. 60-62.
3. Lê Ngọc Ninh., Trần Quang Hiếu. Giải pháp nổ mìn giảm chấn động, bụi và khí độc hại tại các mỏ đá gần khu dân cư. Tạp chí Công nghiệp mỏ, số 3/2010. Tr. 9-11. ISSN 0868-7052.
4. Đỗ Ngọc Tước., Trần Quang Hiếu. Công nghệ đào sâu dưới mức thoát nước tự chảy ở các mỏ than lộ thiên vùng Quảng Ninh. Tạp chí Than Việt Nam, số 11/2004. Tr. 64-66.
5. Trần Quang Hiếu., Nguyễn Đình An., Lê Thị Thu HoaNghiên cứu ảnh hưởng tốc độ kích nổ của chất nổ tới bán kinh vùng đập vỡ đất đá khi nổ mìn. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 5/2016. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Tr. 50-52. ISSN 0868-7052.
6. Trần Quang Hiếu., Bùi Xuân Nam. Xây dựng phần mềm lập hộ chiếu khoan - nổ mìn cho các mỏ khai thác lộ thiên vùng Cẩm Phả, Quảng Ninh. Tạp chí Công nghiệp Mỏ số 1-2017. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội. Tr. 46-52. ISSN 0868-7052.
7. Nguyễn Hoàng., Bùi Xuân Nam., Trần Quang Hiếu. Ứng dụng thuật toán rừng ngẫu nhiên để dự báo sóng va đập không khí sinh ra do nổ mìn trên mỏ than Đèo Nai. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 6/2017. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Tr. 47-53. ISSN 0868-7052.
8. Trần Tuấn Minh., Đặng Văn Kiên., Trần Quang Hiếu., Nguyễn Quang Huy. Ảnh hưởng của chấn động nổ mìn khi thi công một đường hầm mới đến độ ổn định của đường hầm cũ bên cạnh. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 4/2017. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Tr. 53-59. ISSN 0868-7052.
9. Trần Quang Hiếu., Lê Công Vũ. Xác định mức độ đập vỡ đất đá nổ mìn hợp lý cho các mỏ đá vật liệu xây dựng khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu. Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số 6/2017. Hội Khoa học và Công nghệ mỏ Việt Nam. Tr. 58-63. ISSN 0868-7052.
10. Trần Quang Hiếu., Bùi Xuân Nam. Nghiên cứu thực nghiệm xác định các thông số hợp lý về cấu trúc khi phân đoạn cột bua nước nhằm nâng cao hiệu quả công tác nổ mìn trên các mỏ lộ thiên. Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, tập 58 kỳ 5/2017. Đại học Mỏ - Địa chất. Hà Nội. Tr.431-438. ISSN 1859-1469.
11. Lưu Văn Thực., Trần Quang Hiếu., Hồ Sĩ Giao. Lựa chọn sơ đồ chuẩn bị tầng mới nhằm nâng cao sản lượng cho các mỏ than lộ thiên vùng Quảng Ninh. Hội nghị Khoa học kỹ thuật Mỏ toàn quốc lần thứ XVII năm 2006. Trang. 251-254.
12. Nguyễn Đình An., Nhữ Văn Bách., Trần Quang Hiếu., Nhữ Văn Phúc (2010). Nghiên cứu các giải pháp nâng cao hiệu quả và giảm những tác động có hại đến môi trường khi nổ mìn ở mỏ đá vôi Văn Xá thuộc Công ty HH xi măng LUKS (Việt Nam). Báo Hội nghị Khoa học kỹ thuật mỏ lần thứ 19, rường ĐH Mỏ - Địa chất, Tr. 3-9.
13. Trần Quang Hiếu (2010). Nghiên cứu hoàn thiện các thông số nổ mìn tầng cao trong môi trường nén cho mỏ quặng sắt Nà Lũng - Cao Bằng. Báo cáo Hội nghị Khoa học kỹ thuật mỏ lần thứ 19, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, Tr. 37-43.
14. Nguyễn Đình An., Trần Quang Hiếu., Trần Khắc Hùng (2011). Một số phương pháp xác định vận tốc dao động cực đại gây ra bởi chấn động nổ mìn trong khai thác mỏ lộ thiên. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 20. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Nha Trang - Việt Nam. Tr. 119-124.
15. Lê Thị Thu Hoa., Nguyễn Hoàng., Trần Quang Hiếu., Trần Đình Bão, Lê Thị Minh Hạnh (2012). Nghiên cứu xây dựng các sơ đồ xúc bằng máy xúc thủy lực gàu ngược đảm bảo khả năng chọn lọc cao khi khai thác các vỉa than mỏng có cấu tạo phức tạp vùng Quảng Ninh. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 23. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 223-228.
16. Trần Quang Hiếu., Nguyễn Đình An., Nhữ Văn Phúc., Belin V.A. (2014). Phân tích và đánh giá kết quả nghiên cứu nổ mìn thực nghiệm trên mỏ Núi Béo nhằm mục đích giảm thiểu tác dụng chấn động và sóng va đập không khí khi nổ mìn gần các công trình cần bảo vệ. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT mỏ toàn quốc lần thứ 24. Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam. Hà Nội - Việt Nam. Tr. 210-216.
17. Nguyễn Quang Huy., Nguyễn Việt Khoa., Trần Tuấn Minh., Trần Quang Hiếu (2017). Đánh giá ảnh hưởng của áp lực sóng nổ khi thi công hầm đến công trình hầm hiện hữu lân cận. Tuyển tập báo cáo- Hội nghị Khoa học Công nghệ thường niên 2017. Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải. Tr. 121-130.
18. Trần Quang Hiếu; Bùi Xuân Nam; Nguyễn Hoàng; Nguyễn Đình An; Bùi Ngọc Hùng. Nâng cao hiệu quả công tác nổ mìn trong điều kiện địa chất phức tạp tại phía Bắc khai trường vỉa 15, 16 mỏ than Khánh Hoà. Hội nghị toàn quốc khoa học trái đất và tài nguyên với phát triển bền vững (ersd 2018), Tr. 56-62. ISBN: 978-604-76-1753-1.
19. Trần Quang Hiếu; Bùi Xuân Nam; Trần Tuấn Minh; Nguyễn Đình An; Nguyễn Hoàng; Nguyễn Quang Huy. Ảnh hưởng của sóng chấn động nổ mìn đến các công trình trên mặt khi khai thác tại mỏ Đông Tràng Bạch, Uông Bí, Quảng Ninh. Hội nghị toàn quốc khoa học trái đất và tài nguyên với phát triển bền vững (ersd 2018), Tr.49-55. ISBN: 978-604-76-1753-1.
III.4.2. Quốc tế
1. Чан Куанг Хиеу., В.А. Белин. Анализ результатов натурных измерений параметров воздушных и сейсмических волн при проведении БВР на угольных карьерах «Нуйбео» во Вьетнаме// Горный информационно-аналитический бюллетень. – 2013. № 8. - С. 213 - 219. ISSN 0236-1493. (download pdf).
2. Чан Куанг Хиеу. Определение влияния конструкции забойки на интенсивность УВВ, обеспечивающего уменьшение опасной зоны взрыва на угольных разрезах Вьетнама//Горный информационно-аналитический бюллетень.– 2014. № 1. - С. 422 - 425. ISSN 0236-1493. (download pdf).
3. Чан Куанг Хиеу., В.А. Белин. Влияние скорости ветра и температуры воздуха на степень воздействия УВВ при взрывах скальных горных пород//Горный информационно-аналитический бюллетень.– 2013. № 12.- С. 284 – 291. ISSN 0236-1493. (download pdf).
4. Чан Куанг Хиеу. Влияние конструкции скважинных зарядов на интенсивность сейсмических колебаний при массовых взрывах в угольных карьерах Вьетнама//Горный журнал.-Москва, 2014.- №9.-С.118 ÷ 120. ISSN 0017-2278 (Scopus).
5. Чан Куанг Хиеу. Влияние типа ВВ на сейсмическое действие взрывов при массовых взрывов на угольных карьерах Вьетнама// Горный информационно-аналитический бюллетень.– 2015. № 1.- С. 405 – 407. ISSN 0236-1493. (download pdf).
6. Чан Куанг Хиеу., Буй Суан Нам., Белин. В.А. Определение влияния диаметра взрывных скважин на коэффициент сейсмичности при массовых взрывах вблизи охраняемых объектов на угольном разрезе «НуйБео» провинции Куанг Нинг Вьетнама// Журнал «Безопасность Труда в Промышленности», №7.2017.-С.15÷18. ISSN 0409-2961.
7. Туан Минь Чан.,  Суан Нам Буй., Куанг Хиеу Чан., Куанг Хюи Нгуен., В.И. Голик (2018). Обоснование влияния вмещающих пород на состояние горных выработок.//Журнал «Безопасность Труда в Промышленности», №4 (736) 2018.-С.17÷24. ISSN 0409-2961.
8. Tran Tuan Minh., Bui Xuan Nam., Tran Quang Hieu., Nguyen Quang Huy. Research on the effects of the blasting pressure values on the stability of concrete lining in the existing tunnel during expansion auxiliary tunnel in Hai Van pass project of Viet Nam. Журнал «Устойчивое развитие горных территорий», №3 (37) 2018.-С.411÷419. ISSN 1998-4502. (Scopus).
9. Hoang Nguyen; Xuan-Nam Bui; Quang-Hieu Tran; Thao-Qui Le; Ngoc-Hoan Do; Le Thi Thu Hoa. Evaluating and Predicting Blast-Induced Ground Vibration in Open Cast Mine Using Artificial Neural Network: A Case Study in Vietnam, Springer Nature Applied Sciences, 2018. ISSN 2523-3971.
10. Hoang Nguyen, Xuan-Nam Bui, Tran Quang Hieu, Ngoc Luan Mai. A new soft computing model for estimating and controlling blast-produced ground vibration based on Hierarchical K-means clustering and Cubist algorithms, Applied Soft Computing, DOI: 10.1016/j.asoc.2019.01.042, 2019 (SCIE).
11. Tran Quang Hieu., Nguyen Dinh An., Pham Van Viet., Ta Minh Duc, Belin V.A. Effects of climatic conditions on air blast overpressure when blasting near residents area at surface coal mines in Quang Ninh. Proceedings of the 3rd International Conference on Advances in Mining and Tunneling, 21-22 October, 2014, Vung Tau - Viet Nam, p. 116-119.(ISBN:978-604-913-248-3).
12. Nguyen Dinh An., Tran Quang Hieu., Do Ngoc Hoan., Tran Dinh Bao., Belin V.A. Analayzing and evaluating the research result of experimental blasts at Nui Beo surface coal mine to reduce ground vibration and air blast near residential area. Proceedings of the 3rd International Conference on Advances in Mining and Tunneling, 21-22 October, 2014, Vung Tau, Viet Nam, p. 79-82.(ISBN:978-604-913-248-3).
13. Чан Куанг Хиеу., Нгуиен Динь Ан., Нхы Ван Фук., Белин В.А.Экспериментальное исследование влияния диаметра взрывных скважин на сейсмическое действие взрывов при производстве массовых взрывов на угольном разрезе НуйБео. Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015,Ha Noi – Viet Nam, p. 252-256 (ISBN: 978-604-913-423-4).
14. Чан Куанг Хиеу., Май Куанг Тхай., Фан Нгу Хоань. Исследование физико-механических свойств горных пород при сейсмическом микрорайонировании для снижения  сейсмического действия взоывов при производстве массовых взрывов на угольных карьерах Вьетнама.Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015,Ha Noi – Viet Nam, p. 183-188. (ISBN: 978-604-913-423-4).
15. Кузнецов В.А., Чан Куанг Хиеу. Производство буровзрывных работ на строительстве основных сооружений гидроузла ХоаБинь. Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015,Ha Noi – Viet Nam, p. 169-177. (ISBN: 978-604-913-423-4).
16. Белин В.А., Белин А.В., Дугарцыренов А.В., Чан Куанг Хиеу.Управление пылеобразованием при ведении взрывных работ на горных предприятиях. Proceedings of the 4rd International Conference on Advances in surface mining for environmental protection and sustainable development, 22 October, 2015, Ha Noi – Viet Nam, p. 141-147. (ISBN: 978-604-913-423-4).
17. Чан Куанг Хиеу., Белин В.А. Анализ результатов опытно-промышленной проверки способа забойки нисходящих отбойных скважин при массовых взрывах на угольных карьерах CPB// Неделя горняка - 2015 в МГИ -НИТУ «МИСиС». (ISBN 978-5-87623-891-7).
18. Нгуен Ван Тинь., Чан Куанг Хиеу. Перспективы исследования и применения взрывчатых веществ в военной и гражданской области //Неделя горняка- 2015 в МГИ -НИТУ «МИСиС». (ISBN 978-5-87623-891-7).
19. Tran Quang Hieu., Nguyen Anh Tuan. Determining optimum fragmentation and blasting performance for the impact of structure rock mass in open pit Nui Beo Coal mine, Viet Nam. Conference Title: ESASGD 2016-ICAM 2016, P.88-91. (ISBN: 978-604-76-1171-3).
20. Hoang Nguyen, Xuan-Nam Bui, Tran Quang Hieu, Ngoc Luan Mai, A new soft computing model for estimating and controlling blast-produced ground vibration based on Hierarchical K-means clustering and Cubist algorithms, Applied Soft Computing, DOI: 10.1016/j.asoc.2019.01.042, 2019
21. Xiliang Zhang, Hoang Nguyen, Xuan-Nam Bui, Quang-Hieu Tran, Dinh-An Nguyen, Dieu Tien Bui, Hossein Moayedi, Novel Soft Computing Model for Predicting Blast-Induced Ground Vibration in Open-pit Mines Based on Particle Swarm Optimization and XGBoot, Natural Resources Research, DOI: 10.1007/s11053-019-09492-7, 2019
IV. Hướng nghiên cứu, giảng dạy
  • Vật lý nổ - Nổ mìn trong khai thác mỏ và công trình.
  • Những phương pháp Khai thác lộ thiên đặc biệt.
  • An toàn và vệ sinh lao động trong khai thác lộ thiên.
V. Thi đua, khen thưởng
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2018.
Cập nhật ( Thứ tư, 22 Tháng 5 2019 23:19 )